Soi kèo, nhận định Yverdon Sport vs Stade Lausanne-Ouchy - Hạng 2 Thụy Sĩ
Yverdon Sport
Stade Lausanne-OuchyNhận định, soi kèo Yverdon Sport vs Stade Lausanne-Ouchy - Hạng 2 Thụy Sĩ
Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Yverdon Sport được đánh giá 42% khả năng thắng, hòa 28% và Stade Lausanne-Ouchy thắng 30% trong trận Yverdon Sport vs Stade Lausanne-Ouchy thuộc khuôn khổ Hạng 2 Thụy Sĩ. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Yverdon Sport hoặc Stade Lausanne-Ouchy, kèm kèo tài xỉu trên 3 bàn. Chỉ số khả năng phòng thủ nghiêng hẳn về phía Stade Lausanne-Ouchy (25% - 75%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, Yverdon Sport ghi trung bình 1.8 bàn và để thủng lưới 1.2 bàn/trận, trong khi Stade Lausanne-Ouchy ghi 2.4 và để thủng 0.4 bàn/trận. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Yverdon Sport
#3
8 điểm · 4 trận
2T-2H-0B
Stade Lausanne-Ouchy
#1
10 điểm · 4 trận
3T-1H-0B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Yverdon Sport với tỷ lệ chấp -0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Yverdon Sport 2.25 - Hòa 3.60 - Stade Lausanne-Ouchy 2.75.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.72 | 2.08 | 1.50 / 2.20 | 1.62 | 2.62 | 2.40 | 3.20 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 1.95 | 1.85 | 3.50 / 2.25 | 1.57 | 2.25 | 3.60 | 2.75 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.63 | 2.09 | 1.25 / 1.89 | 1.78 | 2.75 | 2.12 | 3.70 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 1.86 | 1.80 | 3.00 / 1.76 | 1.86 | 2.15 | 3.22 | 3.03 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 1.97 | 1.85 | 3.00 / 1.85 | 1.96 | 2.27 | 3.34 | 3.08 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.70 | 2.13 | 1.25 / 1.88 | 1.91 | 2.70 | 2.48 | 3.36 |
