Kết quả Vindbjart vs Odd II - Hạng 4 Nauy
Vindbjart
Odd IINhận định, soi kèo Vindbjart vs Odd II - Hạng 4 Nauy
Vindbjart vs Odd II (Hạng 4 Nauy) đã khép lại với kết quả Vindbjart thắng 2-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Vindbjart với tỷ lệ 50%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về Vindbjart thắng, kèm kèo tài xỉu trên 1.5 bàn. Vindbjart cho thấy khả năng phòng thủ tốt hơn đáng kể so với Odd II trong giai đoạn gần đây (69% - 31%). Về phong độ gần đây, Vindbjart đạt hiệu suất 3.4 bàn thắng - 1.0 bàn thua mỗi trận, còn Odd II là 1.8 - 2.2 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 5 trận gần nhất giữa 2 đội: Vindbjart thắng 4, hòa 0, thua 1. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 31/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Vindbjart
#2
29 điểm · 16 trận
9T-2H-5B
Odd II
#12
16 điểm · 16 trận
4T-4H-8B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (-1.00), Vindbjart được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 4.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Vindbjart 1.62 - Hòa 4.20 - Odd II 3.75.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | -0.50 / 1.93 | 1.73 | 1.50 / 1.60 | 2.00 | 2.05 | 2.75 | 3.75 |
| 10Bet | Toàn trận | -1.00 / 1.80 | 1.83 | 4.50 / 2.10 | 1.57 | 1.62 | 4.20 | 3.75 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.75 / 1.92 | 1.88 | — | — | 2.20 | 2.88 | 3.25 |
| Bet365 | Toàn trận | -1.75 / 1.90 | 1.90 | 2.50 / 1.22 | 4.00 | 1.62 | 4.50 | 3.60 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 1.65 | 1.96 | 1.90 | 2.88 | 4.10 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 3.50 / 1.57 | 2.15 | 1.52 | 4.10 | 4.20 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 1.71 | 1.95 | 1.75 / 1.93 | 1.76 | 2.01 | 2.91 | 3.72 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.75 / 1.75 | 1.88 | 4.00 / 1.84 | 1.78 | 1.63 | 4.70 | 3.64 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 1.70 | 1.95 | 1.75 / 1.93 | 1.72 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.75 / 1.79 | 1.87 | 4.00 / 1.88 | 1.78 | 1.64 | 4.69 | 3.03 |
