Kết quả Viborg vs Odense - VĐQG Đan Mạch
Viborg
OdenseNhận định, soi kèo Viborg vs Odense - VĐQG Đan Mạch
Trận đấu Viborg vs Odense tại VĐQG Đan Mạch đã kết thúc với kết quả Viborg thắng 1-0. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Viborg có 10% khả năng thắng, hòa 45% và Odense thắng 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa hòa hoặc Odense. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Viborg có 4 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua trước Odense trong 9 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 22/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Viborg
#5
7 điểm · 4 trận
2T-1H-1B
Odense
#7
4 điểm · 5 trận
1T-1H-3B
Thống kê trận đấu
Kèo châu Á đang nghiêng về Viborg với tỷ lệ chấp -0.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Viborg 1.85 - Hòa 3.85 - Odense 3.70.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.50 | 2.50 | 1.50 / 2.20 | 1.60 | 2.30 | 2.35 | 3.80 |
| 10Bet | Toàn trận | -0.50 / 1.80 | 1.93 | 3.50 / 2.35 | 1.57 | 1.85 | 3.85 | 3.70 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 1.98 | 1.82 | — | — | 2.30 | 2.50 | 4.00 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.50 / 1.80 | 2.00 | 2.50 / 1.57 | 2.35 | 1.80 | 3.90 | 3.90 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.25 / 1.97 | 1.76 | 2.33 | 2.40 | 4.10 |
| Unibet | Toàn trận | -0.50 / 1.76 | 1.93 | 3.00 / 1.96 | 1.81 | 1.81 | 3.80 | 4.00 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 2.10 | 1.61 | 1.25 / 1.91 | 1.83 | 2.35 | 2.33 | 4.33 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 2.27 | 1.56 | 3.00 / 1.82 | 1.85 | 1.83 | 3.84 | 3.83 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 1.92 | 1.93 | 1.25 / 1.91 | 1.91 | 2.35 | 2.58 | 4.31 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.50 / 1.85 | 2.05 | 3.00 / 1.88 | 2.00 | 1.84 | 4.02 | 4.02 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | -1.00 / 1.80 | 2.00 | 1.50 / 4.40 | 1.20 | 1.02 | 19.00 | 501.00 |
