Soi kèo, nhận định Venezia vs Lazio - Serie A
Venezia
LazioNhận định, soi kèo Venezia vs Lazio - Serie A
Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Venezia được đánh giá 24% khả năng thắng, hòa 26% và Lazio thắng 50% trong trận Venezia vs Lazio thuộc khuôn khổ Serie A. Lời khuyên rút ra từ dữ liệu: kèo đôi cửa Lazio hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu trên 2.75 bàn. Chỉ số phong độ nghiêng hẳn về phía Lazio (0% - 100%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Về phong độ gần đây, Venezia đạt hiệu suất 1.0 bàn thắng - 2.8 bàn thua mỗi trận, còn Lazio là 1.5 - 0.8 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 4 trận gần nhất giữa 2 đội: Venezia thắng 0, hòa 1, thua 3. Vị trí trên BXH cũng chênh lệch đáng kể: Lazio hạng 9 (3 điểm) so với Venezia hạng 18 (0 điểm). Về nhân sự, Venezia vắng A. Adorante, A. Bella-Kotchap, B. Franjic và 5 cầu thủ khác và Lazio vắng A. Furlanetto, F. Dele-Bashiru, L. Pellegrini và 2 cầu thủ khác do chấn thương/treo giò. Tham khảo thêm bảng tỷ lệ kèo và thống kê đối đầu chi tiết ở các mục bên dưới trước khi đặt dự đoán tỷ số.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Venezia
#18
0 điểm · 1 trận
0T-0H-1B
Lazio
#9
3 điểm · 1 trận
1T-0H-0B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Theo kèo châu Á (0.50), Lazio được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Venezia 4.00 - Hòa 3.50 - Lazio 1.91.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.78 | 2.02 | 1.50 / 2.62 | 1.44 | 4.33 | 2.30 | 2.50 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.50 / 1.92 | 1.92 | 2.50 / 1.73 | 2.10 | 4.00 | 3.50 | 1.91 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.82 | 1.90 | 1.00 / 1.72 | 2.10 | 4.33 | 2.22 | 2.46 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.80 | 1.90 | 2.75 / 1.97 | 1.97 | 4.00 | 3.81 | 1.99 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.83 | 2.04 | 1.00 / 1.75 | 2.12 | 4.40 | 2.37 | 2.56 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.50 / 1.95 | 1.95 | 2.75 / 1.93 | 1.95 | 3.96 | 3.73 | 1.94 |
