Trước trận đấu giữa Valencia và Barcelona tại La Liga, chỉ số dự đoán tỷ số cho thấy Valencia có 11% cơ hội thắng, tỷ lệ hòa 16% và Barcelona thắng 73%. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Barcelona hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 3.5 bàn. Về khả năng tấn công, Barcelona đang vượt trội hơn hẳn Valencia (8% so với 92%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Valencia ghi trung bình 0.3 bàn và để thủng lưới 1.3 bàn/trận, trong khi Barcelona ghi 4.0 và để thủng 0.7 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Valencia có 1 trận thắng, 1 trận hòa và 8 trận thua trước Barcelona trong 10 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng La Liga, Barcelona đang xếp hạng 4 với 3 điểm, trong khi Valencia xếp hạng 11 với 1 điểm. Đáng chú ý, Valencia vắng D. Lopez, G. Rodriguez, J. Copete và 4 cầu thủ khác và Barcelona vắng D. Livakovic, F. de Jong, J. Bisiwu và 1 cầu thủ khác vì chấn thương/treo giò, có thể ảnh hưởng tới lối chơi. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 05/09/2026.
Valencia
#11
1 điểm · 1 trận
0T-1H-0B
Barcelona
#4
3 điểm · 1 trận
1T-0H-0B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Barcelona với tỷ lệ chấp 1.75, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Valencia 9.00 - Hòa 6.00 - Barcelona 1.30.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.75 / 1.90 | 1.90 | 1.50 / 1.91 | 1.80 | 7.50 | 3.00 | 1.67 |
| Bet365 | Toàn trận | 1.75 / 1.88 | 1.98 | 3.50 / 1.91 | 1.91 | 9.00 | 6.00 | 1.30 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.75 / 1.77 | 1.92 | 1.50 / 2.05 | 1.80 | 7.50 | 2.83 | 1.67 |
| 1xBet | Toàn trận | 1.75 / 1.81 | 1.89 | 3.50 / 2.00 | 1.94 | 10.10 | 6.25 | 1.32 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.75 / 1.87 | 2.01 | 1.50 / 2.09 | 1.77 | 7.58 | 2.99 | 1.71 |
| Pinnacle | Toàn trận | 1.75 / 1.90 | 1.99 | 3.50 / 1.99 | 1.88 | 9.30 | 6.39 | 1.28 |