UTS Rabat
El MassiraTrận đấu UTS Rabat vs El Massira tại Hạng 2 Marốc đã kết thúc với kết quả UTS Rabat thắng 3-0. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá UTS Rabat có 45% khả năng thắng, hòa 45% và El Massira thắng 10%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa UTS Rabat hoặc hòa. Chỉ số phong độ nghiêng hẳn về phía UTS Rabat (89% - 11%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, UTS Rabat ghi trung bình 1.4 bàn và để thủng lưới 1.2 bàn/trận, trong khi El Massira ghi 1.0 và để thủng 1.0 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, UTS Rabat có 1 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua trước El Massira trong 3 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/07/2026.
UTS Rabat
#13
31 điểm · 30 trận
6T-13H-11B
El Massira
Chưa có dữ liệu BXH
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang nghiêng về UTS Rabat với tỷ lệ chấp -0.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 1.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: UTS Rabat 1.80 - Hòa 2.95 - El Massira 4.80.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 0.50 / 1.57 | 2.25 | 2.55 | 1.90 | 5.00 |
| 10Bet | Toàn trận | -0.50 / 1.77 | 1.90 | 1.50 / 1.55 | 2.35 | 1.80 | 2.95 | 4.80 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 2.00 | 1.80 | — | — | 2.88 | 1.83 | 4.33 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.50 / 1.88 | 1.92 | 1.50 / 1.57 | 2.25 | 1.95 | 2.80 | 4.10 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 2.07 | 1.64 | 0.75 / 1.93 | 1.77 | 2.71 | 1.78 | 5.74 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 1.60 | 2.08 | 1.75 / 1.78 | 1.93 | 1.93 | 2.83 | 4.40 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 2.02 | 1.70 | 0.75 / 1.90 | 1.79 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.50 / 1.93 | 1.78 | 1.75 / 1.78 | 1.94 | 1.93 | 2.79 | 4.02 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | -2.00 / 1.55 | 2.38 | 2.50 / 7.80 | 1.09 | 1.04 | 13.00 | 81.00 |