Kết quả Toronto II vs Columbus Crew II - USA MLS Next Pro League
Toronto II
Columbus Crew IINhận định, soi kèo Toronto II vs Columbus Crew II - USA MLS Next Pro League
Trận đấu Toronto II vs Columbus Crew II tại USA MLS Next Pro League đã kết thúc với kết quả Toronto II thắng 4-2. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Toronto II có 42% khả năng thắng, hòa 24% và Columbus Crew II thắng 34%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Toronto II hoặc Columbus Crew II, kèm kèo tài xỉu dưới 3.25 bàn. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Toronto II có 1 trận thắng, 4 trận hòa và 5 trận thua trước Columbus Crew II trong 10 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 09/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Toronto II
#6
39 điểm · 26 trận
13T-0H-13B
Columbus Crew II
#1
45 điểm · 26 trận
16T-0H-10B
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Toronto II 2.35 - Hòa 3.70 - Columbus Crew II 2.35.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.83 | 1.83 | 1.50 / 1.90 | 1.70 | 2.80 | 2.45 | 2.80 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.83 | 1.83 | 3.50 / 1.90 | 1.70 | 2.35 | 3.70 | 2.35 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 2.00 | 1.80 | 2.50 / 1.44 | 2.62 | 2.25 | 3.75 | 2.45 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.98 | 1.82 | — | — | 2.88 | 2.50 | 2.75 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 1.94 | 1.67 | 2.85 | 2.50 | 2.70 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 3.50 / 1.98 | 1.68 | 2.48 | 3.50 | 2.32 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 1.94 | 1.85 | 3.25 / 1.89 | 1.89 | 2.18 | 3.75 | 2.73 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.73 | 2.07 | 1.25 / 1.76 | 2.03 | — | — | — |
| Live (API-Football) | Toàn trận | -2.00 / 1.95 | 1.85 | 6.50 / 4.50 | 1.19 | 1.00 | 51.00 | 81.00 |
