Soi kèo, nhận định Temperley vs Almagro - Hạng nhất Argentina
Temperley
AlmagroNhận định, soi kèo Temperley vs Almagro - Hạng nhất Argentina
Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Temperley được đánh giá 53% khả năng thắng, hòa 29% và Almagro thắng 18% trong trận Temperley vs Almagro thuộc khuôn khổ Hạng nhất Argentina. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Temperley hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2 bàn. Chỉ số khả năng phòng thủ nghiêng hẳn về phía Temperley (75% - 25%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, Temperley ghi trung bình 1.8 bàn và để thủng lưới 0.4 bàn/trận, trong khi Almagro ghi 0.8 và để thủng 1.2 bàn/trận. Trên bảng xếp hạng Hạng nhất Argentina, Temperley đang xếp hạng 3 với 50 điểm, trong khi Almagro xếp hạng 13 với 35 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Temperley
#3
50 điểm · 29 trận
13T-11H-5B
Almagro
#13
35 điểm · 29 trận
9T-8H-12B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Temperley với tỷ lệ chấp -0.75, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 1.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Temperley 1.80 - Hòa 3.20 - Almagro 5.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | -0.75 / 2.02 | 1.78 | 1.50 / 1.53 | 2.38 | 1.80 | 3.20 | 5.00 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 1.92 | 1.88 | 0.50 / 1.57 | 2.25 | 2.50 | 1.95 | 6.00 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.75 / 1.98 | 1.67 | 2.00 / 1.94 | 1.70 | 1.74 | 3.06 | 4.88 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 1.92 | 1.75 | 0.75 / 1.83 | 1.83 | 2.48 | 1.86 | 6.07 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 1.93 | 1.87 | 0.75 / 1.88 | 1.93 | 2.54 | 1.98 | 6.05 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.50 / 1.77 | 2.07 | 2.00 / 2.05 | 1.79 | 1.77 | 3.29 | 5.25 |
