Kết quả Tampere United vs TPV - Finland - Kakkonen Lohko
Tampere United
TPVNhận định, soi kèo Tampere United vs TPV - Finland - Kakkonen Lohko
Tampere United vs TPV (Finland - Kakkonen Lohko) đã khép lại với kết quả hòa 1-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Tampere United với tỷ lệ 70%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Tampere United hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 3.5 bàn. Lịch sử đối đầu 9 trận gần nhất giữa 2 đội: Tampere United thắng 4, hòa 1, thua 4. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 15/08/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Tampere United
#1
47 điểm · 24 trận
14T-5H-5B
TPV
#9
27 điểm · 24 trận
7T-6H-11B
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Live (API-Football): Tampere United 17.00 - Hòa 1.03 - TPV 29.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 1.80 | 1.79 | 1.73 | 2.85 | 5.30 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 0.00 / 1.33 | 3.30 | 2.50 / 6.40 | 1.12 | 17.00 | 1.03 | 29.00 |
| Pinnacle | Toàn trận | -1.50 / 1.82 | 2.01 | 3.50 / 1.91 | 1.89 | 1.31 | 5.58 | 7.56 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.75 / 1.98 | 1.82 | — | — | 1.67 | 3.00 | 7.00 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 3.50 / 1.78 | 1.85 | 1.34 | 4.80 | 6.25 |
| 10Bet | Toàn trận | -1.50 / 1.77 | 1.90 | 3.50 / 1.85 | 1.85 | 1.30 | 5.40 | 6.80 |
| Bet365 | Toàn trận | -1.75 / 2.00 | 1.80 | 3.50 / 1.83 | 1.83 | 1.27 | 5.25 | 6.50 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.75 / 1.96 | 1.70 | 1.50 / 1.94 | 1.76 | 1.70 | 2.72 | 6.68 |
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 1.83 | 1.83 | 1.67 | 2.90 | 5.75 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.75 / 1.91 | 1.88 | 1.50 / 1.97 | 1.83 | 1.65 | 2.97 | 6.70 |
| 1xBet | Toàn trận | -1.50 / 1.78 | 1.89 | 3.50 / 1.85 | 1.85 | 1.27 | 5.30 | 8.10 |
