Kết quả Stabæk II vs Viking II - Hạng 4 Nauy
Stabæk II
Viking IINhận định, soi kèo Stabæk II vs Viking II - Hạng 4 Nauy
Stabæk II vs Viking II (Hạng 4 Nauy) đã khép lại với kết quả hòa 1-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Stabæk II với tỷ lệ 35%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Stabæk II hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu trên 1.5 bàn. Chỉ số khả năng phòng thủ nghiêng hẳn về phía Viking II (30% - 70%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Về phong độ gần đây, Stabæk II đạt hiệu suất 3.2 bàn thắng - 2.8 bàn thua mỗi trận, còn Viking II là 2.8 - 1.2 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 1 trận gần nhất giữa 2 đội: Stabæk II thắng 0, hòa 0, thua 1. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 22/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Stabæk II
#9
20 điểm · 16 trận
6T-2H-8B
Viking II
#6
25 điểm · 16 trận
7T-4H-5B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (1.00), Viking II được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 4.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Stabæk II 3.90 - Hòa 4.50 - Viking II 1.55.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.50 / 1.73 | 1.93 | 1.50 / 1.53 | 2.15 | 3.80 | 2.90 | 1.95 |
| 10Bet | Toàn trận | 1.00 / 1.83 | 1.80 | 4.50 / 2.00 | 1.65 | 3.90 | 4.50 | 1.55 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.95 | 1.85 | — | — | 3.75 | 3.10 | 1.95 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.75 / 1.88 | 1.92 | 2.50 / 1.20 | 4.33 | 3.70 | 5.00 | 1.57 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 1.47 | 2.30 | 3.40 | 3.00 | 2.04 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 4.50 / 1.81 | 1.82 | 3.50 | 4.30 | 1.62 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 2.04 | 1.64 | 1.75 / 1.83 | 1.85 | 4.19 | 2.79 | 1.95 |
| 1xBet | Toàn trận | 1.00 / 1.87 | 1.81 | 4.25 / 1.84 | 1.84 | 4.35 | 4.50 | 1.54 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.50 / 1.81 | 1.89 | 1.75 / 1.82 | 1.88 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | 1.00 / 1.90 | 1.81 | 4.25 / 1.88 | 1.83 | 4.08 | 4.43 | 1.52 |
