Kết quả Slavia Sofia vs Levski Sofia - VĐQG Bulgaria
Slavia Sofia
Levski SofiaNhận định, soi kèo Slavia Sofia vs Levski Sofia - VĐQG Bulgaria
Slavia Sofia vs Levski Sofia (VĐQG Bulgaria) đã khép lại với kết quả Levski Sofia thắng 2-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Levski Sofia với tỷ lệ 72%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Levski Sofia hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2.75 bàn. Lịch sử đối đầu 9 trận gần nhất giữa 2 đội: Slavia Sofia thắng 3, hòa 1, thua 5. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 02/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Slavia Sofia
#9
6 điểm · 5 trận
1T-3H-1B
Levski Sofia
#2
15 điểm · 5 trận
5T-0H-0B
Thống kê trận đấu
Theo kèo châu Á (1.50), Levski Sofia được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 1xBet: Slavia Sofia 10.20 - Hòa 4.70 - Levski Sofia 1.31.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.40 | 1.48 | 7.00 | 2.45 | 1.75 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.50 / 2.00 | 1.80 | 1.50 / 2.62 | 1.44 | 9.50 | 2.40 | 1.80 |
| 1xBet | Toàn trận | 1.50 / 1.81 | 1.92 | 2.50 / 1.84 | 1.92 | 10.20 | 4.70 | 1.31 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.75 / 1.61 | 2.15 | 1.00 / 1.80 | 1.93 | 9.15 | 2.31 | 1.79 |
| 10Bet | Toàn trận | 1.50 / 1.77 | 1.90 | 2.50 / 1.80 | 1.93 | 9.25 | 4.60 | 1.30 |
| Bet365 | Toàn trận | 1.50 / 1.82 | 1.98 | 2.50 / 1.85 | 1.95 | 10.00 | 4.75 | 1.33 |
| Unibet | Toàn trận | 1.50 / 1.82 | 1.85 | 2.75 / 1.91 | 1.77 | 10.00 | 5.00 | 1.30 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.25 / 2.06 | 1.66 | 7.50 | 2.40 | 1.67 |
| Pinnacle | Toàn trận | 1.50 / 1.85 | 1.98 | 2.50 / 1.87 | 1.95 | 10.61 | 5.01 | 1.30 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.50 / 1.94 | 1.86 | 1.00 / 1.87 | 1.93 | 8.63 | 2.42 | 1.86 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 1.00 / 4.15 | 1.22 | 3.50 / 7.80 | 1.09 | 501.00 | 34.00 | 1.01 |
