Soi kèo, nhận định Šiauliai vs Kauno Žalgiris - VĐQG Lítva
Šiauliai
Kauno ŽalgirisNhận định, soi kèo Šiauliai vs Kauno Žalgiris - VĐQG Lítva
Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Šiauliai được đánh giá 12% khả năng thắng, hòa 18% và Kauno Žalgiris thắng 70% trong trận Šiauliai vs Kauno Žalgiris thuộc khuôn khổ VĐQG Lítva. Lời khuyên rút ra từ dữ liệu: kèo đôi cửa Kauno Žalgiris hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu trên 3 bàn. Chỉ số hiệu suất ghi bàn nghiêng hẳn về phía Kauno Žalgiris (7% - 93%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Về phong độ gần đây, Šiauliai đạt hiệu suất 0.4 bàn thắng - 1.2 bàn thua mỗi trận, còn Kauno Žalgiris là 2.6 - 0.8 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 10 trận gần nhất giữa 2 đội: Šiauliai thắng 0, hòa 2, thua 8. Vị trí trên BXH cũng chênh lệch đáng kể: Kauno Žalgiris hạng 3 (38 điểm) so với Šiauliai hạng 9 (16 điểm). Tham khảo thêm bảng tỷ lệ kèo và thống kê đối đầu chi tiết ở các mục bên dưới trước khi đặt dự đoán tỷ số.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Šiauliai
#9
16 điểm · 25 trận
3T-7H-15B
Kauno Žalgiris
#3
38 điểm · 22 trận
10T-8H-4B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Theo kèo châu Á (1.50), Kauno Žalgiris được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Šiauliai 6.50 - Hòa 4.75 - Kauno Žalgiris 1.33.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | 1.50 / 1.90 | 1.90 | 2.50 / 1.57 | 2.35 | 6.50 | 4.75 | 1.33 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.50 / 2.05 | 1.75 | 1.50 / 2.25 | 1.57 | 6.50 | 2.50 | 1.80 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 1.00 / 1.41 | 2.65 | 1.50 / 2.20 | 1.60 | 6.99 | 2.65 | 1.76 |
| 1xBet | Toàn trận | 1.50 / 1.81 | 1.90 | 3.00 / 1.83 | 1.87 | 7.90 | 5.10 | 1.33 |
| Pinnacle | Toàn trận | 1.50 / 1.88 | 1.94 | 3.00 / 1.89 | 1.91 | 7.59 | 5.10 | 1.33 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.75 / 1.77 | 2.04 | 1.25 / 1.93 | 1.86 | 7.13 | 2.69 | 1.73 |
