Soi kèo, nhận định Sevilla vs Barcelona - La Liga
Sevilla
BarcelonaNhận định, soi kèo Sevilla vs Barcelona - La Liga
Nhận định soi kèo Sevilla vs Barcelona (La Liga): dữ liệu nghiêng về Barcelona với tỷ lệ 81%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Barcelona hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 4 bàn. Barcelona cho thấy khả năng tấn công tốt hơn đáng kể so với Sevilla trong giai đoạn gần đây (23% - 77%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Sevilla ghi trung bình 1.4 bàn và để thủng lưới 1.0 bàn/trận, trong khi Barcelona ghi 4.6 và để thủng 1.2 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Sevilla có 1 trận thắng, 1 trận hòa và 8 trận thua trước Barcelona trong 10 lần chạm trán gần nhất. Đáng chú ý, Sevilla vắng L. Stassin, R. Vargas và Barcelona vắng F. de Jong, J. Garcia, R. Bardghji vì chấn thương/treo giò, có thể ảnh hưởng tới lối chơi. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Sevilla
#4
13 điểm · 6 trận
4T-1H-1B
Barcelona
#1
18 điểm · 6 trận
6T-0H-0B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Barcelona với tỷ lệ chấp 2.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Sevilla 11.00 - Hòa 7.50 - Barcelona 1.20.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 1.00 / 1.78 | 2.02 | 1.50 / 1.73 | 2.00 | 8.50 | 3.25 | 1.53 |
| Bet365 | Toàn trận | 2.25 / 1.82 | 2.02 | 3.50 / 1.62 | 2.30 | 11.00 | 7.50 | 1.20 |
| 1xBet | Toàn trận | -1.00 / 2.22 | 1.57 | 4.00 / 1.99 | 1.78 | 13.20 | 7.50 | 1.24 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.75 / 1.99 | 1.71 | 1.50 / 1.82 | 2.02 | 8.50 | 3.12 | 1.54 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 1.00 / 1.88 | 1.97 | 1.50 / 1.79 | 2.04 | 9.89 | 3.58 | 1.49 |
| Pinnacle | Toàn trận | 2.25 / 1.88 | 2.01 | 4.00 / 2.05 | 1.83 | 14.78 | 7.57 | 1.19 |
