Soi kèo, nhận định Sarıyer vs Boluspor - Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ
Nhận định, soi kèo Sarıyer vs Boluspor - Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ
Trước trận đấu giữa Sarıyer và Boluspor tại Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ, chỉ số dự đoán tỷ số cho thấy Sarıyer có 76% cơ hội thắng, tỷ lệ hòa 15% và Boluspor thắng 9%. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Sarıyer hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 3 bàn. Về phong độ, Sarıyer đang vượt trội hơn hẳn Boluspor (88% so với 13%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Sarıyer ghi trung bình 1.2 bàn và để thủng lưới 1.4 bàn/trận, trong khi Boluspor ghi 0.2 và để thủng 2.8 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Sarıyer có 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua trước Boluspor trong 2 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ, Sarıyer đang xếp hạng 7 với 10 điểm, trong khi Boluspor xếp hạng 20 với 0 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 18/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Sarıyer
#7
10 điểm · 6 trận
3T-1H-2B
Boluspor
#20
0 điểm · 6 trận
0T-0H-6B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Sarıyer với tỷ lệ chấp -1.75, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Sarıyer 1.22 - Hòa 6.00 - Boluspor 10.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.75 / 1.92 | 1.88 | 1.50 / 2.20 | 1.62 | 1.62 | 2.75 | 9.50 |
| Bet365 | Toàn trận | -1.75 / 1.90 | 1.90 | 2.50 / 1.57 | 2.35 | 1.22 | 6.00 | 10.00 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.75 / 1.84 | 1.80 | 1.25 / 1.86 | 1.81 | 1.60 | 2.61 | 10.20 |
| 1xBet | Toàn trận | -1.75 / 1.78 | 1.86 | 3.00 / 1.82 | 1.80 | 1.16 | 5.85 | 13.60 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.75 / 1.77 | 2.00 | 1.25 / 1.85 | 1.90 | 1.55 | 2.96 | 9.85 |
| Pinnacle | Toàn trận | -1.75 / 1.85 | 1.94 | 3.00 / 1.89 | 1.88 | 1.22 | 6.16 | 9.86 |


