Soi kèo, nhận định San Telmo vs CA Estudiantes - Hạng nhất Argentina
San Telmo
CA EstudiantesNhận định, soi kèo San Telmo vs CA Estudiantes - Hạng nhất Argentina
Nhận định soi kèo San Telmo vs CA Estudiantes (Hạng nhất Argentina): dữ liệu nghiêng về CA Estudiantes với tỷ lệ 37%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa CA Estudiantes hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu trên 1.75 bàn. CA Estudiantes cho thấy hiệu suất ghi bàn tốt hơn đáng kể so với San Telmo trong giai đoạn gần đây (40% - 60%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, San Telmo ghi trung bình 1.0 bàn và để thủng lưới 1.2 bàn/trận, trong khi CA Estudiantes ghi 1.2 và để thủng 1.0 bàn/trận. Trên bảng xếp hạng Hạng nhất Argentina, CA Estudiantes đang xếp hạng 7 với 39 điểm, trong khi San Telmo xếp hạng 15 với 31 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
San Telmo
#15
31 điểm · 29 trận
7T-10H-12B
CA Estudiantes
#7
39 điểm · 29 trận
10T-9H-10B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về CA Estudiantes với tỷ lệ chấp 0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 1.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: San Telmo 3.20 - Hòa 2.80 - CA Estudiantes 2.50.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 2.08 | 1.72 | 0.50 / 1.62 | 2.20 | 4.00 | 1.83 | 3.40 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.25 / 1.72 | 2.08 | 1.50 / 1.57 | 2.25 | 3.20 | 2.80 | 2.50 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.25 / 1.65 | 2.00 | 1.75 / 1.76 | 1.91 | 3.10 | 2.67 | 2.44 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 2.01 | 1.68 | 0.75 / 1.88 | 1.79 | 4.28 | 1.75 | 3.34 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 2.11 | 1.73 | 0.75 / 1.96 | 1.85 | 4.15 | 1.88 | 3.44 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.25 / 1.73 | 2.15 | 1.75 / 1.84 | 1.98 | 3.22 | 2.83 | 2.56 |
