Nhận định soi kèo San Martín Burzaco vs Deportivo Armenio (Argentina Prim C Metropolitana): dữ liệu nghiêng về Deportivo Armenio với tỷ lệ 35%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Deportivo Armenio hoặc San Martín Burzaco, kèm kèo tài xỉu dưới 2 bàn. Deportivo Armenio cho thấy khả năng phòng thủ tốt hơn đáng kể so với San Martín Burzaco trong giai đoạn gần đây (29% - 71%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, San Martín Burzaco ghi trung bình 0.8 bàn và để thủng lưới 2.0 bàn/trận, trong khi Deportivo Armenio ghi 0.8 và để thủng 0.8 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, San Martín Burzaco có 2 trận thắng, 5 trận hòa và 3 trận thua trước Deportivo Armenio trong 10 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng Argentina Prim C Metropolitana, Deportivo Armenio đang xếp hạng 8 với 47 điểm, trong khi San Martín Burzaco xếp hạng 13 với 40 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 05/09/2026.
San Martín Burzaco
#13
40 điểm · 33 trận
9T-13H-11B
Deportivo Armenio
#8
47 điểm · 33 trận
13T-8H-12B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: San Martín Burzaco 2.62 - Hòa 2.80 - Deportivo Armenio 2.70.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.88 | 1.92 | 0.50 / 1.50 | 2.50 | 3.40 | 1.95 | 3.40 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 1.88 | 1.92 | 2.50 / 2.38 | 1.53 | 2.62 | 2.80 | 2.70 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.88 | 1.78 | 0.75 / 1.80 | 1.90 | 3.64 | 1.84 | 3.34 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.90 | 1.77 | 2.00 / 1.83 | 1.79 | 2.74 | 2.84 | 2.54 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.00 / 1.98 | 1.78 | 2.00 / 1.95 | 1.81 | 2.75 | 2.96 | 2.48 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.95 | 1.79 | 0.75 / 1.83 | 1.92 | — | — | — |