Soi kèo, nhận định Rot-Weiß Essen vs Hansa Rostock - Hạng 3 Đức
Rot-Weiß Essen
Hansa RostockNhận định, soi kèo Rot-Weiß Essen vs Hansa Rostock - Hạng 3 Đức
Nhận định soi kèo Rot-Weiß Essen vs Hansa Rostock (Hạng 3 Đức): dữ liệu nghiêng về Rot-Weiß Essen với tỷ lệ 44%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Rot-Weiß Essen hoặc Hansa Rostock, kèm kèo tài xỉu dưới 3.25 bàn. Rot-Weiß Essen cho thấy khả năng phòng thủ tốt hơn đáng kể so với Hansa Rostock trong giai đoạn gần đây (80% - 20%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Rot-Weiß Essen ghi trung bình 2.0 bàn và để thủng lưới 0.6 bàn/trận, trong khi Hansa Rostock ghi 2.2 và để thủng 2.4 bàn/trận. Trên bảng xếp hạng Hạng 3 Đức, Hansa Rostock đang xếp hạng 6 với 4 điểm, trong khi Rot-Weiß Essen xếp hạng 14 với 3 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Rot-Weiß Essen
#14
3 điểm · 2 trận
1T-0H-1B
Hansa Rostock
#6
4 điểm · 2 trận
1T-1H-0B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Rot-Weiß Essen với tỷ lệ chấp -0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Rot-Weiß Essen 2.10 - Hòa 3.50 - Hansa Rostock 2.80.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 1.90 | 1.90 | 3.50 / 2.20 | 1.62 | 2.10 | 3.50 | 2.80 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.70 | 2.10 | 1.50 / 2.20 | 1.62 | 2.75 | 2.50 | 3.25 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.63 | 2.09 | 1.25 / 1.79 | 1.88 | 2.60 | 2.30 | 3.49 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 1.82 | 1.84 | 3.25 / 1.95 | 1.74 | 2.07 | 3.55 | 2.93 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 1.88 | 1.94 | 3.00 / 1.80 | 2.01 | 2.12 | 3.79 | 3.03 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 2.14 | 1.69 | 1.25 / 1.85 | 1.93 | 2.61 | 2.51 | 3.46 |
