Kết quả Portuguesa U20 vs Ponte Preta U20 - Trẻ Paulista Brazil
Portuguesa U20
Ponte Preta U20Nhận định, soi kèo Portuguesa U20 vs Ponte Preta U20 - Trẻ Paulista Brazil
Portuguesa U20 vs Ponte Preta U20 (Trẻ Paulista Brazil) đã khép lại với kết quả hòa 1-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Portuguesa U20 với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Portuguesa U20 hoặc hòa. Portuguesa U20 cho thấy khả năng tấn công tốt hơn đáng kể so với Ponte Preta U20 trong giai đoạn gần đây (60% - 40%). Về phong độ gần đây, Portuguesa U20 đạt hiệu suất 1.2 bàn thắng - 1.2 bàn thua mỗi trận, còn Ponte Preta U20 là 0.8 - 1.8 bàn/trận. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 29/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Portuguesa U20
#5
3 điểm · 1 trận
1T-0H-0B
Ponte Preta U20
#8
0 điểm · 1 trận
0T-0H-1B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (-0.50), Portuguesa U20 được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Portuguesa U20 1.73 - Hòa 3.45 - Ponte Preta U20 4.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.40 | 1.42 | 2.30 | 2.20 | 4.33 |
| 10Bet | Toàn trận | -0.50 / 1.73 | 1.93 | 2.50 / 1.75 | 1.85 | 1.73 | 3.45 | 4.00 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 1.90 | 1.90 | — | — | 2.25 | 2.25 | 4.33 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.50 / 1.88 | 1.92 | 2.50 / 1.85 | 1.95 | 1.83 | 3.50 | 3.60 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.50 | 1.40 | 2.50 | 2.23 | 3.75 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.79 | 1.84 | 1.96 | 3.25 | 3.35 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 1.86 | 1.78 | 1.00 / 1.77 | 1.92 | 2.33 | 2.11 | 4.82 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.75 / 1.96 | 1.68 | 2.50 / 1.82 | 1.87 | 1.75 | 3.45 | 4.18 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 1.78 | 1.92 | 1.00 / 1.76 | 1.94 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.75 / 1.90 | 1.81 | 2.50 / 1.83 | 1.88 | 1.69 | 3.44 | 4.09 |
