Kết quả Portland Timbers vs FC Dallas - VĐQG Mỹ
Portland Timbers
FC DallasNhận định, soi kèo Portland Timbers vs FC Dallas - VĐQG Mỹ
Portland Timbers vs FC Dallas (VĐQG Mỹ) đã khép lại với kết quả hòa 2-2. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về FC Dallas với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa hòa hoặc FC Dallas, kèm kèo tài xỉu trên 1.5 bàn. Về phong độ, FC Dallas đang vượt trội hơn hẳn Portland Timbers (37% so với 63%). Về phong độ gần đây, Portland Timbers đạt hiệu suất 2.8 bàn thắng - 1.6 bàn thua mỗi trận, còn FC Dallas là 2.4 - 1.4 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 9 trận gần nhất giữa 2 đội: Portland Timbers thắng 2, hòa 4, thua 3. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 20/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Portland Timbers
#9
28 điểm · 21 trận
8T-4H-9B
FC Dallas
#5
33 điểm · 21 trận
9T-6H-6B
Thống kê trận đấu
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Portland Timbers 2.28 - Hòa 3.85 - FC Dallas 2.70.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.77 | 2.00 | 1.50 / 2.05 | 1.70 | 2.70 | 2.38 | 3.00 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.73 | 2.05 | 3.50 / 2.10 | 1.70 | 2.28 | 3.85 | 2.70 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.75 | 2.05 | — | — | 2.75 | 2.50 | 3.20 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 1.98 | 1.82 | 3.50 / 2.10 | 1.67 | 2.25 | 3.70 | 2.90 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.25 / 1.83 | 1.90 | 2.80 | 2.43 | 3.05 |
| Unibet | Toàn trận | -0.50 / 2.28 | 1.55 | 3.25 / 1.98 | 1.79 | 2.38 | 3.75 | 2.63 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.80 | 2.09 | 1.25 / 1.78 | 2.08 | 2.83 | 2.63 | 3.28 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 2.07 | 1.85 | 3.25 / 1.93 | 1.96 | 2.35 | 3.90 | 2.85 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 0.00 / 1.40 | 2.85 | 4.50 / 5.75 | 1.14 | 19.00 | 1.03 | 23.00 |
