Kết quả Piteå W vs Häcken - Vô địch quốc gia Thụy Điển nữ
Piteå W
HäckenNhận định, soi kèo Piteå W vs Häcken - Vô địch quốc gia Thụy Điển nữ
Piteå W vs Häcken (Vô địch quốc gia Thụy Điển nữ) đã khép lại với kết quả Häcken thắng 4-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Häcken với tỷ lệ 50%. Häcken cho thấy hiệu suất ghi bàn tốt hơn đáng kể so với Piteå W trong giai đoạn gần đây (18% - 82%). Về phong độ gần đây, Piteå W đạt hiệu suất 0.8 bàn thắng - 1.2 bàn thua mỗi trận, còn Häcken là 3.0 - 0.4 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 9 trận gần nhất giữa 2 đội: Piteå W thắng 1, hòa 2, thua 6. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 07/08/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Piteå W
#11
15 điểm · 14 trận
4T-3H-7B
Häcken
#1
39 điểm · 14 trận
13T-0H-1B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (1.50), Häcken được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Piteå W 7.40 - Hòa 4.20 - Häcken 1.33.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.50 / 1.91 | 1.73 | 1.50 / 2.10 | 1.55 | 6.50 | 2.50 | 1.77 |
| 10Bet | Toàn trận | 1.50 / 1.73 | 1.93 | 2.50 / 1.50 | 2.25 | 7.40 | 4.20 | 1.33 |
| Bet365 | Toàn trận | 1.25 / 1.98 | 1.82 | 2.50 / 1.60 | 2.30 | 6.25 | 4.50 | 1.36 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.50 / 2.05 | 1.75 | — | — | 7.00 | 2.50 | 1.73 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.25 | 1.49 | 6.50 | 2.55 | 1.76 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.60 | 2.10 | 7.50 | 4.60 | 1.30 |
| 1xBet | Toàn trận | 1.25 / 1.86 | 1.79 | 3.00 / 1.89 | 1.74 | 6.97 | 4.60 | 1.35 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.75 / 1.57 | 2.16 | 1.25 / 1.91 | 1.74 | 6.40 | 2.45 | 1.83 |
| Pinnacle | Toàn trận | 1.25 / 1.93 | 1.85 | 3.00 / 1.98 | 1.80 | 7.24 | 4.55 | 1.35 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.50 / 2.01 | 1.76 | 1.25 / 1.82 | 1.94 | — | — | — |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 3.00 / 3.70 | 1.26 | 5.50 / 7.40 | 1.10 | 126.00 | 51.00 | 1.00 |
