Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Palestino được đánh giá 56% khả năng thắng, hòa 24% và Universidad de Concepcion thắng 20% trong trận Palestino vs Universidad de Concepcion thuộc khuôn khổ VĐQG Chile. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Palestino hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu trên 2.75 bàn. Chỉ số phong độ nghiêng hẳn về phía Palestino (75% - 25%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, Palestino ghi trung bình 1.8 bàn và để thủng lưới 1.2 bàn/trận, trong khi Universidad de Concepcion ghi 0.6 và để thủng 1.6 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Palestino có 1 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua trước Universidad de Concepcion trong 7 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng VĐQG Chile, Palestino đang xếp hạng 5 với 33 điểm, trong khi Universidad de Concepcion xếp hạng 14 với 22 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 06/09/2026.
Palestino
#5
33 điểm · 21 trận
10T-3H-8B
Universidad de Concepcion
#14
22 điểm · 21 trận
6T-4H-11B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Palestino với tỷ lệ chấp -0.75, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Palestino 1.65 - Hòa 3.70 - Universidad de Concepcion 4.75.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 1.80 | 2.00 | 1.50 / 2.50 | 1.50 | 2.20 | 2.38 | 5.00 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.75 / 1.85 | 1.95 | 2.50 / 1.70 | 2.10 | 1.65 | 3.70 | 4.75 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 1.77 | 1.90 | 1.25 / 1.97 | 1.74 | 2.12 | 2.35 | 4.86 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.75 / 1.82 | 1.88 | 2.75 / 1.83 | 1.87 | 1.62 | 3.75 | 4.58 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.75 / 1.90 | 1.97 | 2.75 / 1.89 | 1.96 | 1.70 | 4.03 | 4.74 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 1.81 | 2.04 | 1.00 / 1.71 | 2.13 | 2.25 | 2.40 | 5.22 |