Soi kèo, nhận định Orlando Pride W vs Portland Thorns W - Nữ Mỹ
Orlando Pride W
Portland Thorns WNhận định, soi kèo Orlando Pride W vs Portland Thorns W - Nữ Mỹ
Trước trận đấu giữa Orlando Pride W và Portland Thorns W tại Nữ Mỹ, chỉ số dự đoán tỷ số cho thấy Orlando Pride W có 42% cơ hội thắng, tỷ lệ hòa 25% và Portland Thorns W thắng 33%. Lời khuyên rút ra từ dữ liệu: kèo đôi cửa Orlando Pride W hoặc Portland Thorns W, kèm kèo tài xỉu trên 3 bàn. Về hiệu suất ghi bàn, Portland Thorns W đang vượt trội hơn hẳn Orlando Pride W (40% so với 60%). Về phong độ gần đây, Orlando Pride W đạt hiệu suất 1.6 bàn thắng - 1.4 bàn thua mỗi trận, còn Portland Thorns W là 1.2 - 1.0 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 10 trận gần nhất giữa 2 đội: Orlando Pride W thắng 3, hòa 1, thua 6. Vị trí trên BXH cũng chênh lệch đáng kể: Portland Thorns W hạng 6 (39 điểm) so với Orlando Pride W hạng 11 (30 điểm). Tham khảo thêm bảng tỷ lệ kèo và thống kê đối đầu chi tiết ở các mục bên dưới trước khi đặt dự đoán tỷ số.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Orlando Pride W
#11
30 điểm · 24 trận
9T-3H-12B
Portland Thorns W
#6
39 điểm · 24 trận
11T-6H-7B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Theo kèo châu Á (-0.25), Orlando Pride W được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Orlando Pride W 2.10 - Hòa 3.70 - Portland Thorns W 2.70.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 1.95 | 1.85 | 3.50 / 2.25 | 1.57 | 2.10 | 3.70 | 2.70 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.72 | 2.08 | 1.50 / 2.20 | 1.62 | 2.62 | 2.50 | 3.10 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.66 | 2.01 | 1.25 / 1.83 | 1.83 | 2.64 | 2.31 | 3.36 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 1.87 | 1.79 | 3.00 / 1.78 | 1.84 | 2.13 | 3.58 | 2.78 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.71 | 2.10 | 1.25 / 1.90 | 1.87 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 1.94 | 1.85 | 3.00 / 1.85 | 1.94 | 2.18 | 3.68 | 2.76 |
