Ogre United
BFC DaugavpilsOgre United vs BFC Daugavpils (VĐQG Latvia) đã khép lại với kết quả BFC Daugavpils thắng 4-0. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về BFC Daugavpils với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa hòa hoặc BFC Daugavpils. Về khả năng phòng thủ, BFC Daugavpils đang vượt trội hơn hẳn Ogre United (24% so với 76%). Về phong độ gần đây, Ogre United đạt hiệu suất 1.4 bàn thắng - 2.6 bàn thua mỗi trận, còn BFC Daugavpils là 1.0 - 0.8 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 3 trận gần nhất giữa 2 đội: Ogre United thắng 0, hòa 0, thua 3. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 16/07/2026.
Ogre United
#10
14 điểm · 26 trận
3T-5H-18B
BFC Daugavpils
#4
37 điểm · 27 trận
10T-7H-10B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (0.50), BFC Daugavpils được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Ogre United 3.65 - Hòa 3.65 - BFC Daugavpils 1.80.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.38 | 1.50 | 3.90 | 2.30 | 2.35 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.50 / 1.90 | 1.77 | 2.50 / 1.70 | 2.05 | 3.65 | 3.65 | 1.80 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.80 | 2.00 | — | — | 4.00 | 2.30 | 2.30 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.50 / 1.95 | 1.85 | 2.50 / 1.73 | 2.08 | 3.60 | 3.60 | 1.80 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | — | — | — | — | — |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.58 | 2.10 | 4.35 | 3.65 | 1.63 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.77 | 1.87 | 1.25 / 2.03 | 1.65 | 4.32 | 2.26 | 2.30 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.75 / 1.68 | 1.96 | 2.75 / 1.85 | 1.83 | 3.70 | 3.66 | 1.79 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.86 | 1.93 | 1.25 / 2.10 | 1.72 | 4.13 | 2.35 | 2.36 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.50 / 1.99 | 1.83 | 2.75 / 1.93 | 1.88 | 3.62 | 3.92 | 1.83 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 4.00 / 2.08 | 1.73 | 4.50 / 5.25 | 1.16 | 34.00 | 21.00 | 1.02 |