Kết quả Nação vs Hercílio Luz - Hạng 2 Catarinense Brazil
Nação
Hercílio LuzNhận định, soi kèo Nação vs Hercílio Luz - Hạng 2 Catarinense Brazil
Nação vs Hercílio Luz (Hạng 2 Catarinense Brazil) đã khép lại với kết quả Hercílio Luz thắng 2-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Hercílio Luz với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa hòa hoặc Hercílio Luz, kèm kèo tài xỉu dưới 3.5 bàn. Hercílio Luz cho thấy khả năng phòng thủ tốt hơn đáng kể so với Nação trong giai đoạn gần đây (17% - 83%). Về phong độ gần đây, Nação đạt hiệu suất 1.4 bàn thắng - 1.0 bàn thua mỗi trận, còn Hercílio Luz là 1.4 - 0.2 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 4 trận gần nhất giữa 2 đội: Nação thắng 0, hòa 1, thua 3. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 24/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Nação
#7
10 điểm · 8 trận
2T-4H-2B
Hercílio Luz
Chưa có dữ liệu BXH
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (0.50), Hercílio Luz được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Nação 4.33 - Hòa 3.40 - Hercílio Luz 1.68.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Toàn trận | 0.50 / 1.93 | 1.73 | 2.50 / 1.80 | 1.80 | 4.33 | 3.40 | 1.68 |
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.50 | 1.38 | 4.50 | 2.15 | 2.30 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.50 / 1.92 | 1.88 | 2.50 / 1.95 | 1.85 | 4.00 | 3.50 | 1.70 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.90 | 1.90 | — | — | 4.50 | 2.20 | 2.30 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.61 | 2.08 | 5.60 | 4.00 | 1.42 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | — | — | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.75 / 1.78 | 1.93 | 2.50 / 1.88 | 1.83 | 4.08 | 3.36 | 1.71 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.89 | 1.81 | 1.00 / 1.81 | 1.88 | — | — | — |
| 1xBet | Toàn trận | 0.75 / 1.76 | 1.86 | 2.50 / 1.86 | 1.83 | 4.38 | 3.58 | 1.69 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.82 | 1.82 | 1.00 / 1.81 | 1.87 | 5.08 | 2.13 | 2.26 |
