Milsami Orhei
CSF BălțiTrận đấu Milsami Orhei vs CSF Bălți tại VĐQG Moldova đã kết thúc với kết quả Milsami Orhei thắng 2-1. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Milsami Orhei có 10% khả năng thắng, hòa 45% và CSF Bălți thắng 45%. CSF Bălți cho thấy khả năng tấn công tốt hơn đáng kể so với Milsami Orhei trong giai đoạn gần đây (0% - 100%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Milsami Orhei ghi trung bình 0.0 bàn và để thủng lưới 2.0 bàn/trận, trong khi CSF Bălți ghi 1.3 và để thủng 1.3 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Milsami Orhei có 3 trận thắng, 3 trận hòa và 3 trận thua trước CSF Bălți trong 9 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 17/07/2026.
Milsami Orhei
#6
10 điểm · 9 trận
2T-4H-3B
CSF Bălți
#8
5 điểm · 9 trận
1T-2H-6B
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang nghiêng về Milsami Orhei với tỷ lệ chấp -0.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Milsami Orhei 2.05 - Hòa 3.25 - CSF Bălți 3.10.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.62 | 2.10 | 1.50 / 2.55 | 1.38 | 2.60 | 2.10 | 3.90 |
| 10Bet | Toàn trận | -0.50 / 1.85 | 1.77 | 2.50 / 1.90 | 1.73 | 2.05 | 3.25 | 3.10 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 2.05 | 1.75 | — | — | 2.75 | 2.20 | 3.40 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.50 / 1.95 | 1.85 | 2.50 / 1.85 | 1.95 | 2.15 | 3.50 | 2.88 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 2.09 | 1.61 | 1.00 / 1.93 | 1.76 | 2.65 | 1.99 | 4.34 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 1.74 | 1.95 | 2.50 / 1.96 | 1.74 | 2.00 | 3.18 | 3.49 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 2.03 | 1.69 | 1.00 / 1.91 | 1.79 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.50 / 1.96 | 1.76 | 2.25 / 1.76 | 1.95 | 1.95 | 3.15 | 3.38 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | -1.00 / 1.38 | 3.00 | 3.50 / 5.90 | 1.13 | 1.01 | 29.00 | 151.00 |