Soi kèo, nhận định Marumo Gallants vs Orlando Pirates - VĐQG Nam Phi
Marumo Gallants
Orlando PiratesNhận định, soi kèo Marumo Gallants vs Orlando Pirates - VĐQG Nam Phi
Trước trận đấu giữa Marumo Gallants và Orlando Pirates tại VĐQG Nam Phi, chỉ số dự đoán tỷ số cho thấy Marumo Gallants có 11% cơ hội thắng, tỷ lệ hòa 21% và Orlando Pirates thắng 68%. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Orlando Pirates hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2.5 bàn. Về phong độ, Orlando Pirates đang vượt trội hơn hẳn Marumo Gallants (7% so với 93%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Marumo Gallants ghi trung bình 1.0 bàn và để thủng lưới 2.2 bàn/trận, trong khi Orlando Pirates ghi 2.4 và để thủng 0.2 bàn/trận. Trên bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi, Orlando Pirates đang xếp hạng 5 với 4 điểm, trong khi Marumo Gallants xếp hạng 14 với 1 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Marumo Gallants
#14
1 điểm · 2 trận
0T-1H-1B
Orlando Pirates
#5
4 điểm · 2 trận
1T-1H-0B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Orlando Pirates với tỷ lệ chấp 1.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Marumo Gallants 7.00 - Hòa 4.33 - Orlando Pirates 1.36.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | 1.25 / 1.95 | 1.85 | 2.50 / 1.95 | 1.85 | 7.00 | 4.33 | 1.36 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.50 / 1.90 | 1.90 | 1.50 / 2.50 | 1.50 | 8.00 | 2.25 | 1.83 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.75 / 1.53 | 2.24 | 1.00 / 1.86 | 1.81 | 8.75 | 2.22 | 1.85 |
| 1xBet | Toàn trận | 1.25 / 1.85 | 1.81 | 2.50 / 1.93 | 1.75 | 9.55 | 4.30 | 1.30 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.50 / 1.93 | 1.85 | 1.00 / 1.93 | 1.86 | 8.16 | 2.36 | 1.84 |
| Pinnacle | Toàn trận | 1.25 / 1.93 | 1.89 | 2.50 / 2.01 | 1.80 | 8.59 | 4.47 | 1.36 |
