Soi kèo, nhận định Machida Zelvia vs Kashiwa Reysol - J1 League
Machida Zelvia
Kashiwa ReysolNhận định, soi kèo Machida Zelvia vs Kashiwa Reysol - J1 League
Nhận định soi kèo Machida Zelvia vs Kashiwa Reysol (J1 League): dữ liệu nghiêng về Machida Zelvia với tỷ lệ 37%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Lời khuyên rút ra từ dữ liệu: kèo đôi cửa Machida Zelvia hoặc Kashiwa Reysol, kèm kèo tài xỉu dưới 2.5 bàn. Machida Zelvia cho thấy hiệu suất ghi bàn tốt hơn đáng kể so với Kashiwa Reysol trong giai đoạn gần đây (75% - 25%). Về phong độ gần đây, Machida Zelvia đạt hiệu suất 2.0 bàn thắng - 1.0 bàn thua mỗi trận, còn Kashiwa Reysol là 1.6 - 1.6 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 8 trận gần nhất giữa 2 đội: Machida Zelvia thắng 4, hòa 1, thua 3. Vị trí trên BXH cũng chênh lệch đáng kể: Machida Zelvia hạng 3 (37 điểm) so với Kashiwa Reysol hạng 8 (20 điểm). Tham khảo thêm bảng tỷ lệ kèo và thống kê đối đầu chi tiết ở các mục bên dưới trước khi đặt dự đoán tỷ số.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Machida Zelvia
#3
37 điểm · 18 trận
13T-0H-5B
Kashiwa Reysol
#8
20 điểm · 18 trận
7T-0H-11B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Machida Zelvia 2.55 - Hòa 3.25 - Kashiwa Reysol 2.70.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.85 | 1.95 | 1.50 / 2.75 | 1.40 | 3.10 | 2.20 | 3.25 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 1.82 | 1.98 | 2.50 / 1.95 | 1.85 | 2.55 | 3.25 | 2.70 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.86 | 1.96 | 2.50 / 1.96 | 1.86 | 2.60 | 3.39 | 2.72 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.81 | 1.87 | 1.00 / 1.87 | 1.85 | 3.12 | 2.07 | 3.32 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.00 / 1.88 | 1.99 | 2.50 / 1.99 | 1.87 | 2.59 | 3.39 | 2.72 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.88 | 1.96 | 1.00 / 1.88 | 1.93 | 3.23 | 2.22 | 3.38 |
