Kết quả Lokomotiv Sofia vs CSKA Sofia - VĐQG Bulgaria
Lokomotiv Sofia
CSKA SofiaNhận định, soi kèo Lokomotiv Sofia vs CSKA Sofia - VĐQG Bulgaria
Trận đấu Lokomotiv Sofia vs CSKA Sofia tại VĐQG Bulgaria đã kết thúc với kết quả CSKA Sofia thắng 2-0. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Lokomotiv Sofia có 19% khả năng thắng, hòa 23% và CSKA Sofia thắng 58%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa CSKA Sofia hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2.75 bàn. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Lokomotiv Sofia có 0 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua trước CSKA Sofia trong 9 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 16/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Lokomotiv Sofia
#14
2 điểm · 5 trận
0T-2H-3B
CSKA Sofia
#3
13 điểm · 5 trận
4T-1H-0B
Thống kê trận đấu
Kèo châu Á đang nghiêng về CSKA Sofia với tỷ lệ chấp 0.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Unibet: Lokomotiv Sofia 5.00 - Hòa 3.85 - CSKA Sofia 1.60.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Unibet | Toàn trận | 0.50 / 2.23 | 1.56 | 2.50 / 1.74 | 1.93 | 5.00 | 3.85 | 1.60 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.98 | 1.74 | 1.25 / 2.06 | 1.67 | 5.07 | 2.28 | 2.15 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.75 / 1.91 | 1.73 | 2.75 / 1.85 | 1.80 | 4.90 | 3.92 | 1.63 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 2.08 | 1.72 | — | — | 5.50 | 2.40 | 2.10 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.00 / 1.65 | 2.02 | 4.80 | 2.20 | 2.02 |
| Bet365 | Toàn trận | 1.00 / 1.80 | 2.00 | 2.50 / 1.70 | 2.10 | 5.25 | 4.00 | 1.62 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.75 / 2.01 | 1.80 | 2.75 / 1.93 | 1.85 | 4.89 | 4.00 | 1.62 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 2.08 | 1.72 | 1.00 / 1.69 | 2.13 | 5.27 | 2.40 | 2.14 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 2.00 / 2.43 | 1.53 | 2.50 / 7.00 | 1.10 | 451.00 | 51.00 | 1.00 |
