Soi kèo, nhận định Leeds vs Newcastle - Ngoại Hạng Anh
Nhận định, soi kèo Leeds vs Newcastle - Ngoại Hạng Anh
Nhận định soi kèo Leeds vs Newcastle (Ngoại Hạng Anh): dữ liệu nghiêng về Leeds với tỷ lệ 41%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Leeds hoặc Newcastle, kèm kèo tài xỉu trên 2.5 bàn. Newcastle cho thấy khả năng tấn công tốt hơn đáng kể so với Leeds trong giai đoạn gần đây (33% - 67%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Leeds ghi trung bình 1.0 bàn và để thủng lưới 0.7 bàn/trận, trong khi Newcastle ghi 2.0 và để thủng 1.3 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Leeds có 2 trận thắng, 5 trận hòa và 3 trận thua trước Newcastle trong 10 lần chạm trán gần nhất. Đáng chú ý, Leeds vắng I. Gruev, J. Rodon, M. Joseph và Newcastle vắng A. Dedic, D. Burn, E. Jaouen và 2 cầu thủ khác vì chấn thương/treo giò, có thể ảnh hưởng tới lối chơi. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 12/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Leeds
#9
3 điểm · 1 trận
1T-0H-0B
Newcastle
#11
1 điểm · 1 trận
0T-1H-0B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Leeds với tỷ lệ chấp -0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Leeds 2.30 - Hòa 3.50 - Newcastle 3.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.75 | 2.05 | 1.50 / 2.62 | 1.44 | 2.88 | 2.25 | 3.40 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 2.02 | 1.82 | 2.50 / 1.80 | 2.00 | 2.30 | 3.50 | 3.00 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.71 | 2.02 | 1.00 / 1.79 | 2.06 | 2.90 | 2.18 | 3.54 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.25 / 2.08 | 1.87 | 2.75 / 2.05 | 1.89 | 2.43 | 3.64 | 3.04 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.76 | 2.14 | 1.00 / 1.73 | 2.15 | 2.97 | 2.36 | 3.59 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 2.06 | 1.85 | 2.75 / 2.04 | 1.86 | 2.36 | 3.66 | 2.97 |


