Kết quả Khaitan vs Shamiya - Hạng nhất Kuwait
Khaitan
ShamiyaNhận định, soi kèo Khaitan vs Shamiya - Hạng nhất Kuwait
Trận đấu Khaitan vs Shamiya tại Hạng nhất Kuwait đã kết thúc với kết quả Shamiya thắng 1-0. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Khaitan có 45% khả năng thắng, hòa 45% và Shamiya thắng 10%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Khaitan hoặc hòa. Khaitan cho thấy hiệu suất ghi bàn tốt hơn đáng kể so với Shamiya trong giai đoạn gần đây (75% - 25%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Khaitan ghi trung bình 1.4 bàn và để thủng lưới 1.2 bàn/trận, trong khi Shamiya ghi 1.2 và để thủng 3.2 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Khaitan có 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua trước Shamiya trong 2 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 23/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Khaitan
#5
17 điểm · 14 trận
5T-2H-7B
Shamiya
#7
10 điểm · 14 trận
3T-1H-10B
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang nghiêng về Khaitan với tỷ lệ chấp -1.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Khaitan 1.30 - Hòa 4.40 - Shamiya 8.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | -0.50 / 1.73 | 1.93 | 1.50 / 2.10 | 1.55 | 1.77 | 2.50 | 6.50 |
| 10Bet | Toàn trận | -1.50 / 1.85 | 1.77 | 3.50 / 1.95 | 1.67 | 1.30 | 4.40 | 8.00 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.75 / 1.90 | 1.90 | — | — | 1.80 | 2.50 | 6.50 |
| Bet365 | Toàn trận | -1.50 / 1.95 | 1.85 | 2.50 / 1.60 | 2.30 | 1.36 | 4.33 | 7.00 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.75 / 2.06 | 1.63 | 1.25 / 1.90 | 1.78 | 1.76 | 2.51 | 6.93 |
| 1xBet | Toàn trận | -1.50 / 1.91 | 1.77 | 3.00 / 1.85 | 1.77 | 1.30 | 4.85 | 7.90 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.75 / 1.94 | 1.76 | 1.25 / 1.84 | 1.85 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | -1.50 / 1.93 | 1.78 | 3.00 / 1.89 | 1.82 | 1.31 | 4.69 | 6.80 |
