Trước trận đấu giữa Kauno Žalgiris và Dinamo Zagreb tại Cúp C1 Châu Âu, chỉ số dự đoán tỷ số cho thấy Kauno Žalgiris có 10% cơ hội thắng, tỷ lệ hòa 45% và Dinamo Zagreb thắng 45%. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa hòa hoặc Dinamo Zagreb. Về hiệu suất ghi bàn, Dinamo Zagreb đang vượt trội hơn hẳn Kauno Žalgiris (0% so với 100%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Kauno Žalgiris ghi trung bình 1.0 bàn và để thủng lưới 1.6 bàn/trận, trong khi Dinamo Zagreb ghi 3.0 và để thủng 1.0 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Kauno Žalgiris có 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua trước Dinamo Zagreb trong 1 lần chạm trán gần nhất. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 09/08/2026.
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Dinamo Zagreb với tỷ lệ chấp 1.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Kauno Žalgiris 7.70 - Hòa 4.80 - Dinamo Zagreb 1.37.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.50 / 1.90 | 1.80 | 1.50 / 2.15 | 1.62 | 5.75 | 2.55 | 1.80 |
| 10Bet | Toàn trận | 1.50 / 1.80 | 1.95 | 3.50 / 2.35 | 1.57 | 7.70 | 4.80 | 1.37 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.50 / 1.95 | 1.85 | — | — | 6.00 | 2.50 | 1.80 |
| Bet365 | Toàn trận | 1.25 / 2.00 | 1.80 | 2.50 / 1.57 | 2.35 | 7.00 | 4.75 | 1.38 |
| Unibet | Toàn trận | 1.50 / 1.74 | 1.94 | 3.00 / 1.90 | 1.89 | 7.50 | 4.75 | 1.37 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.25 / 1.88 | 1.83 | 6.10 | 2.55 | 1.75 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.75 / 1.56 | 2.18 | 1.25 / 1.90 | 1.84 | 5.90 | 2.51 | 1.86 |
| 1xBet | Toàn trận | 1.25 / 2.01 | 1.89 | 3.00 / 1.83 | 1.83 | 6.97 | 5.12 | 1.46 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.50 / 2.01 | 1.79 | 1.25 / 1.89 | 1.89 | 6.78 | 2.72 | 1.78 |
| Pinnacle | Toàn trận | 1.25 / 1.98 | 1.84 | 3.00 / 1.91 | 1.89 | 6.91 | 4.89 | 1.38 |