Nhận định soi kèo İstanbulspor vs 76 Iğdır Belediyespor (Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ): dữ liệu nghiêng về 76 Iğdır Belediyespor với tỷ lệ 43%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa 76 Iğdır Belediyespor hoặc İstanbulspor, kèm kèo tài xỉu trên 2.5 bàn. 76 Iğdır Belediyespor cho thấy phong độ tốt hơn đáng kể so với İstanbulspor trong giai đoạn gần đây (18% - 82%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, İstanbulspor ghi trung bình 1.0 bàn và để thủng lưới 2.6 bàn/trận, trong khi 76 Iğdır Belediyespor ghi 1.4 và để thủng 0.8 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, İstanbulspor có 1 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua trước 76 Iğdır Belediyespor trong 4 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ, 76 Iğdır Belediyespor đang xếp hạng 8 với 9 điểm, trong khi İstanbulspor xếp hạng 19 với 2 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 06/09/2026.
İstanbulspor
#19
2 điểm · 5 trận
0T-2H-3B
76 Iğdır Belediyespor
#8
9 điểm · 5 trận
3T-0H-2B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về 76 Iğdır Belediyespor với tỷ lệ chấp 0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: İstanbulspor 3.00 - Hòa 3.25 - 76 Iğdır Belediyespor 2.10.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.70 | 2.10 | 1.50 / 2.62 | 1.44 | 3.60 | 2.25 | 2.75 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.25 / 1.90 | 1.90 | 2.50 / 1.80 | 2.00 | 3.00 | 3.25 | 2.10 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 2.09 | 1.63 | 1.00 / 1.75 | 1.95 | 3.74 | 2.11 | 2.75 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.25 / 1.82 | 1.84 | 2.50 / 1.78 | 1.93 | 3.03 | 3.28 | 2.15 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 2.19 | 1.65 | 1.00 / 1.72 | 2.08 | 3.63 | 2.29 | 2.79 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.25 / 1.87 | 1.93 | 2.50 / 1.81 | 1.99 | 3.09 | 3.42 | 2.22 |