Kết quả Inter Miami vs Columbus Crew - VĐQG Mỹ
Inter Miami
Columbus CrewNhận định, soi kèo Inter Miami vs Columbus Crew - VĐQG Mỹ
Inter Miami vs Columbus Crew (VĐQG Mỹ) đã khép lại với kết quả hòa 2-2. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Inter Miami với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về Inter Miami thắng, kèm kèo tài xỉu trên 1.5 bàn. Về phong độ, Inter Miami đang vượt trội hơn hẳn Columbus Crew (68% so với 32%). Về phong độ gần đây, Inter Miami đạt hiệu suất 3.4 bàn thắng - 1.8 bàn thua mỗi trận, còn Columbus Crew là 1.6 - 1.4 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 8 trận gần nhất giữa 2 đội: Inter Miami thắng 6, hòa 1, thua 1. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 30/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Inter Miami
#3
46 điểm · 26 trận
12T-10H-4B
Columbus Crew
#13
26 điểm · 26 trận
7T-5H-14B
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 4.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Live (API-Football): Inter Miami 15.00 - Hòa 1.04 - Columbus Crew 29.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Live (API-Football) | Toàn trận | 0.00 / 1.30 | 3.45 | 4.50 / 6.25 | 1.12 | 15.00 | 1.04 | 29.00 |
| 10Bet | Toàn trận | -1.00 / 1.90 | 1.85 | 3.50 / 1.83 | 1.95 | 1.55 | 4.45 | 5.00 |
| 10Bet | Hiệp 1 | -0.50 / 2.00 | 1.75 | 1.50 / 1.85 | 1.85 | 2.00 | 2.70 | 4.20 |
| Bet365 | Toàn trận | -1.00 / 1.82 | 1.98 | 3.50 / 1.80 | 1.91 | 1.57 | 4.50 | 5.25 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.50 / 2.00 | 1.80 | — | — | 1.95 | 2.75 | 4.50 |
| Unibet | Toàn trận | -0.50 / 1.55 | 2.25 | 3.50 / 1.84 | 1.92 | 1.58 | 4.10 | 5.25 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 1.90 | 1.81 | 1.98 | 2.70 | 4.50 |
| Pinnacle | Toàn trận | -1.00 / 1.92 | 1.99 | 3.75 / 2.05 | 1.85 | 1.59 | 4.61 | 5.23 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.50 / 2.04 | 1.83 | 1.50 / 1.93 | 1.90 | 2.04 | 2.94 | 4.75 |
