Kết quả Indy Eleven vs Loudoun United - Hạng nhất Mỹ
Indy Eleven
Loudoun UnitedNhận định, soi kèo Indy Eleven vs Loudoun United - Hạng nhất Mỹ
Indy Eleven vs Loudoun United (Hạng nhất Mỹ) đã khép lại với kết quả Loudoun United thắng 1-0. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Indy Eleven với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Indy Eleven hoặc hòa. Indy Eleven cho thấy khả năng phòng thủ tốt hơn đáng kể so với Loudoun United trong giai đoạn gần đây (71% - 29%). Về phong độ gần đây, Indy Eleven đạt hiệu suất 0.6 bàn thắng - 1.0 bàn thua mỗi trận, còn Loudoun United là 1.2 - 2.4 bàn/trận. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 23/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Indy Eleven
#7
33 điểm · 24 trận
9T-6H-9B
Loudoun United
#11
20 điểm · 24 trận
3T-11H-10B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (-0.75), Indy Eleven được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Indy Eleven 1.65 - Hòa 3.90 - Loudoun United 3.90.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Toàn trận | — | — | 3.50 / 2.35 | 1.55 | 1.64 | 3.95 | 4.20 |
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.20 | 1.57 | 2.15 | 2.40 | 4.20 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.75 / 1.85 | 1.95 | 3.50 / 2.20 | 1.62 | 1.65 | 3.90 | 3.90 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 1.80 | 2.00 | — | — | 2.10 | 2.50 | 4.33 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.55 | 2.18 | 1.70 | 3.70 | 3.85 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.18 | 1.52 | 2.17 | 2.40 | 4.10 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.75 / 1.88 | 1.97 | 3.00 / 1.89 | 1.94 | 1.68 | 4.36 | 4.39 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 1.79 | 2.04 | 1.25 / 1.94 | 1.88 | 2.20 | 2.56 | 4.73 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.75 / 1.79 | 1.83 | 3.00 / 1.80 | 1.82 | 1.64 | 4.05 | 4.15 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 1.76 | 1.91 | 1.25 / 1.85 | 1.85 | 2.14 | 2.44 | 4.39 |
