Kết quả Hills Brumbies vs Bankstown City Lions - Vô địch Australian Welsh
Hills Brumbies
Bankstown City LionsNhận định, soi kèo Hills Brumbies vs Bankstown City Lions - Vô địch Australian Welsh
Hills Brumbies vs Bankstown City Lions (Vô địch Australian Welsh) đã khép lại với kết quả hòa 2-2. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Bankstown City Lions với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa hòa hoặc Bankstown City Lions. Về phong độ, Bankstown City Lions đang vượt trội hơn hẳn Hills Brumbies (27% so với 73%). Về phong độ gần đây, Hills Brumbies đạt hiệu suất 1.4 bàn thắng - 1.8 bàn thua mỗi trận, còn Bankstown City Lions là 2.6 - 1.2 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 5 trận gần nhất giữa 2 đội: Hills Brumbies thắng 1, hòa 3, thua 1. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 29/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Hills Brumbies
#5
49 điểm · 30 trận
14T-7H-9B
Bankstown City Lions
#3
56 điểm · 30 trận
17T-5H-8B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (0.25), Bankstown City Lions được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Hills Brumbies 2.90 - Hòa 3.75 - Bankstown City Lions 2.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | 0.25 / 1.98 | 1.82 | 2.50 / 1.60 | 2.30 | 2.90 | 3.75 | 2.00 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.72 | 2.08 | — | — | 3.25 | 2.38 | 2.60 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.53 | 2.23 | 2.55 | 3.40 | 2.30 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.16 | 1.54 | 3.00 | 2.38 | 2.75 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.25 / 1.93 | 1.79 | 3.00 / 1.93 | 1.79 | 2.82 | 3.74 | 1.99 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.67 | 2.07 | 1.25 / 1.93 | 1.78 | — | — | — |
| 1xBet | Toàn trận | 0.25 / 1.84 | 1.78 | 3.00 / 1.91 | 1.72 | 2.93 | 3.70 | 2.04 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.62 | 2.08 | 1.25 / 1.91 | 1.74 | 3.47 | 2.33 | 2.55 |
