Kết quả Gimnástica Torrelavega vs Sestao River - Giao hữu CLB
Gimnástica Torrelavega
Sestao RiverNhận định, soi kèo Gimnástica Torrelavega vs Sestao River - Giao hữu CLB
Trận đấu Gimnástica Torrelavega vs Sestao River tại Giao hữu CLB đã kết thúc với kết quả hòa 1-1. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Gimnástica Torrelavega có 45% khả năng thắng, hòa 45% và Sestao River thắng 10%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Gimnástica Torrelavega hoặc hòa. Chỉ số phong độ nghiêng hẳn về phía Gimnástica Torrelavega (100% - 0%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, Gimnástica Torrelavega ghi trung bình 1.0 bàn và để thủng lưới 3.0 bàn/trận, trong khi Sestao River ghi 0.0 và để thủng 1.5 bàn/trận. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 09/08/2026.
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Live (API-Football): Gimnástica Torrelavega 15.00 - Hòa 1.09 - Sestao River 8.50.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Live (API-Football) | Toàn trận | 0.00 / 3.10 | 1.35 | 2.50 / 6.80 | 1.11 | 15.00 | 1.09 | 8.50 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.82 | 1.81 | — | — | — |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.55 | 1.38 | — | — | — |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 1.85 | 1.95 | 2.50 / 1.95 | 1.85 | 2.45 | 3.10 | 2.55 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.70 | 2.10 | — | — | 2.88 | 2.20 | 3.40 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.00 / 1.83 | 1.88 | 2.50 / 1.90 | 1.81 | 2.47 | 3.07 | 2.54 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.75 | 1.96 | 1.00 / 1.82 | 1.88 | — | — | — |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.81 | 1.91 | 2.50 / 1.91 | 1.82 | 2.54 | 3.23 | 2.68 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.79 | 1.85 | 1.00 / 1.86 | 1.82 | 3.10 | 2.01 | 3.30 |
