Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, GIL Vicente được đánh giá 49% khả năng thắng, hòa 28% và Academico Viseu thắng 23% trong trận GIL Vicente vs Academico Viseu thuộc khuôn khổ VĐQG Bồ Đào Nha. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa GIL Vicente hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2.25 bàn. Chỉ số khả năng phòng thủ nghiêng hẳn về phía GIL Vicente (100% - 0%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, GIL Vicente ghi trung bình 1.0 bàn và để thủng lưới 0.0 bàn/trận, trong khi Academico Viseu ghi 1.0 và để thủng 2.0 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, GIL Vicente có 2 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua trước Academico Viseu trong 6 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha, GIL Vicente đang xếp hạng 5 với 6 điểm, trong khi Academico Viseu xếp hạng 12 với 2 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 06/09/2026.
GIL Vicente
#5
6 điểm · 2 trận
2T-0H-0B
Academico Viseu
#12
2 điểm · 3 trận
0T-2H-1B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về GIL Vicente với tỷ lệ chấp -0.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: GIL Vicente 1.90 - Hòa 3.25 - Academico Viseu 4.33.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.25 / 2.02 | 1.78 | 0.50 / 1.44 | 2.62 | 2.60 | 2.10 | 4.75 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.50 / 1.92 | 1.92 | 2.50 / 2.15 | 1.67 | 1.90 | 3.25 | 4.33 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.25 / 1.99 | 1.71 | 1.00 / 2.10 | 1.69 | 2.53 | 1.99 | 4.85 |
| 1xBet | Toàn trận | -0.75 / 2.12 | 1.61 | 2.25 / 1.96 | 1.92 | 1.99 | 3.41 | 4.26 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 2.04 | 1.82 | 1.00 / 2.11 | 1.74 | 2.62 | 2.17 | 4.93 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.50 / 1.98 | 1.91 | 2.25 / 1.97 | 1.90 | 1.97 | 3.41 | 4.18 |