Soi kèo, nhận định GIF Sundsvall vs Ljungskile SK - Hạng nhất Thụy Điển
GIF Sundsvall
Ljungskile SKNhận định, soi kèo GIF Sundsvall vs Ljungskile SK - Hạng nhất Thụy Điển
Nhận định soi kèo GIF Sundsvall vs Ljungskile SK (Hạng nhất Thụy Điển): dữ liệu nghiêng về Ljungskile SK với tỷ lệ 50%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Ljungskile SK hoặc GIF Sundsvall, kèm kèo tài xỉu trên 2.75 bàn. Ljungskile SK cho thấy khả năng tấn công tốt hơn đáng kể so với GIF Sundsvall trong giai đoạn gần đây (33% - 67%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, GIF Sundsvall ghi trung bình 0.4 bàn và để thủng lưới 1.6 bàn/trận, trong khi Ljungskile SK ghi 0.8 và để thủng 1.2 bàn/trận. Trên bảng xếp hạng Hạng nhất Thụy Điển, Ljungskile SK đang xếp hạng 11 với 23 điểm, trong khi GIF Sundsvall xếp hạng 16 với 10 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
GIF Sundsvall
#16
10 điểm · 19 trận
3T-1H-15B
Ljungskile SK
#11
23 điểm · 19 trận
6T-5H-8B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Ljungskile SK với tỷ lệ chấp 0.50, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: GIF Sundsvall 3.40 - Hòa 3.50 - Ljungskile SK 1.90.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Toàn trận | 0.50 / 1.85 | 1.95 | 2.50 / 1.70 | 2.10 | 3.40 | 3.50 | 1.90 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.75 | 2.05 | 1.50 / 2.50 | 1.50 | 4.00 | 2.30 | 2.50 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.75 | 1.96 | 1.25 / 2.04 | 1.67 | 4.23 | 2.23 | 2.41 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.75 / 1.61 | 2.07 | 2.75 / 1.84 | 1.89 | 3.64 | 3.64 | 1.89 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.83 | 1.95 | 1.25 / 2.07 | 1.72 | 4.21 | 2.39 | 2.43 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.50 / 1.92 | 1.88 | 2.75 / 1.85 | 1.93 | 3.71 | 3.80 | 1.88 |
