Soi kèo, nhận định Gamba Osaka vs Vissel Kobe - J1 League
Gamba Osaka
Vissel KobeNhận định, soi kèo Gamba Osaka vs Vissel Kobe - J1 League
Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Gamba Osaka được đánh giá 27% khả năng thắng, hòa 30% và Vissel Kobe thắng 43% trong trận Gamba Osaka vs Vissel Kobe thuộc khuôn khổ J1 League. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Vissel Kobe hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 2.5 bàn. Chỉ số phong độ nghiêng hẳn về phía Vissel Kobe (14% - 86%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, Gamba Osaka ghi trung bình 0.6 bàn và để thủng lưới 1.8 bàn/trận, trong khi Vissel Kobe ghi 1.6 và để thủng 0.6 bàn/trận. Trên bảng xếp hạng J1 League, Vissel Kobe đang xếp hạng 1 với 35 điểm, trong khi Gamba Osaka xếp hạng 5 với 28 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Gamba Osaka
#5
28 điểm · 18 trận
10T-0H-8B
Vissel Kobe
#1
35 điểm · 18 trận
11T-0H-7B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Vissel Kobe với tỷ lệ chấp 0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Gamba Osaka 3.50 - Hòa 3.20 - Vissel Kobe 2.20.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 2.20 | 1.65 | 1.50 / 2.75 | 1.40 | 3.75 | 2.20 | 2.75 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.25 / 1.95 | 1.85 | 2.50 / 1.90 | 1.90 | 3.50 | 3.20 | 2.20 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.25 / 1.87 | 1.78 | 2.50 / 1.97 | 1.85 | 3.39 | 3.39 | 2.19 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.60 | 2.16 | 1.00 / 1.90 | 1.82 | 3.98 | 2.04 | 2.75 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.69 | 2.21 | 1.00 / 1.88 | 1.91 | 4.02 | 2.23 | 2.79 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.25 / 1.99 | 1.88 | 2.50 / 2.00 | 1.86 | 3.41 | 3.39 | 2.16 |
