Kết quả Feirense vs Felgueiras 1932 - Hạng 2 Bồ Đào Nha
Feirense
Felgueiras 1932Nhận định, soi kèo Feirense vs Felgueiras 1932 - Hạng 2 Bồ Đào Nha
Trận đấu Feirense vs Felgueiras 1932 tại Hạng 2 Bồ Đào Nha đã kết thúc với kết quả hòa 0-0. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Feirense có 33% khả năng thắng, hòa 33% và Felgueiras 1932 thắng 33%. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Feirense có 1 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua trước Felgueiras 1932 trong 4 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 06/08/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Feirense
#17
1 điểm · 3 trận
0T-1H-2B
Felgueiras 1932
#11
3 điểm · 3 trận
0T-3H-0B
Thống kê trận đấu
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.00 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 1xBet: Feirense 2.69 - Hòa 2.91 - Felgueiras 1932 2.75.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.85 | 1.88 | 2.00 / 1.82 | 1.83 | 2.69 | 2.91 | 2.75 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 1.50 / 1.46 | 2.38 | 2.70 | 2.80 | 2.50 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 0.00 / 2.08 | 1.73 | 0.50 / 6.80 | 1.11 | 23.00 | 1.02 | 21.00 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.88 | 1.93 | 0.75 / 1.84 | 1.97 | 3.66 | 1.94 | 3.75 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 1.90 | 1.90 | 1.50 / 1.50 | 2.50 | 2.55 | 3.00 | 2.60 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.84 | 1.86 | 0.75 / 1.82 | 1.91 | 3.48 | 1.83 | 3.60 |
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.85 | 1.85 | 0.50 / 1.50 | 2.40 | 3.30 | 1.95 | 3.30 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.90 | 1.90 | — | — | 3.50 | 1.95 | 3.60 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.85 | 1.85 | 2.50 / 2.50 | 1.50 | 2.64 | 3.05 | 2.64 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.00 / 1.90 | 1.95 | 2.00 / 1.91 | 1.93 | 2.78 | 2.96 | 2.86 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 0.50 / 1.49 | 2.25 | 3.35 | 1.90 | 3.25 |
