Džiugas Telšiai
BangaDžiugas Telšiai vs Banga (VĐQG Lítva) đã khép lại với kết quả Džiugas Telšiai thắng 1-0. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Banga với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa hòa hoặc Banga, kèm kèo tài xỉu dưới 3.5 bàn. Banga cho thấy khả năng phòng thủ tốt hơn đáng kể so với Džiugas Telšiai trong giai đoạn gần đây (14% - 86%). Về phong độ gần đây, Džiugas Telšiai đạt hiệu suất 1.2 bàn thắng - 1.2 bàn thua mỗi trận, còn Banga là 1.8 - 0.2 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 9 trận gần nhất giữa 2 đội: Džiugas Telšiai thắng 3, hòa 3, thua 3. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 16/07/2026.
Džiugas Telšiai
#6
37 điểm · 25 trận
10T-7H-8B
Banga
#5
37 điểm · 24 trận
10T-7H-7B
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Džiugas Telšiai 2.55 - Hòa 3.20 - Banga 2.55.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 0.50 / 1.42 | 2.62 | 3.20 | 2.05 | 3.20 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.83 | 1.83 | 2.50 / 2.15 | 1.65 | 2.55 | 3.20 | 2.55 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.90 | 1.90 | — | — | 3.25 | 2.00 | 3.20 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 1.95 | 1.85 | 2.50 / 2.20 | 1.65 | 2.55 | 3.20 | 2.45 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 0.50 / 1.38 | 2.55 | 3.10 | 2.08 | 3.15 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 2.02 | 1.64 | 2.48 | 2.95 | 2.55 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.85 | 1.79 | 1.00 / 2.03 | 1.68 | 3.40 | 1.93 | 3.22 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.88 | 1.80 | 2.25 / 1.86 | 1.82 | 2.63 | 2.99 | 2.51 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.93 | 1.86 | 1.00 / 2.09 | 1.73 | 3.34 | 2.07 | 3.23 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.00 / 1.96 | 1.86 | 2.25 / 1.93 | 1.87 | 2.74 | 3.04 | 2.61 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | -1.00 / 2.43 | 1.53 | 1.50 / 5.75 | 1.14 | 1.03 | 17.00 | 101.00 |