Dựa trên phân tích thống kê phong độ và lịch sử thi đấu, Delfin SC được đánh giá 27% khả năng thắng, hòa 27% và Universidad Catolica thắng 46% trong trận Delfin SC vs Universidad Catolica thuộc khuôn khổ VĐQG Ecuador. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Universidad Catolica hoặc Delfin SC, kèm kèo tài xỉu trên 2.25 bàn. Chỉ số khả năng tấn công nghiêng hẳn về phía Universidad Catolica (29% - 71%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Xét phong độ 5 trận gần nhất, Delfin SC ghi trung bình 0.8 bàn và để thủng lưới 1.2 bàn/trận, trong khi Universidad Catolica ghi 2.0 và để thủng 1.4 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Delfin SC có 2 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua trước Universidad Catolica trong 10 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng VĐQG Ecuador, Universidad Catolica đang xếp hạng 4 với 45 điểm, trong khi Delfin SC xếp hạng 15 với 27 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 06/09/2026.
Delfin SC
#15
27 điểm · 28 trận
7T-6H-15B
Universidad Catolica
#4
45 điểm · 28 trận
12T-9H-7B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Universidad Catolica với tỷ lệ chấp 0.25, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Delfin SC 3.60 - Hòa 3.20 - Universidad Catolica 2.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 1.68 | 2.15 | 0.50 / 1.40 | 2.75 | 4.33 | 2.10 | 2.75 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.25 / 2.02 | 1.78 | 2.50 / 2.05 | 1.75 | 3.60 | 3.20 | 2.00 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.62 | 2.10 | 1.00 / 1.93 | 1.77 | 4.00 | 2.05 | 2.63 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.25 / 1.98 | 1.77 | 2.25 / 1.76 | 1.94 | 3.44 | 3.42 | 2.05 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.70 | 2.16 | 1.00 / 1.98 | 1.83 | 4.21 | 2.18 | 2.74 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.25 / 2.03 | 1.81 | 2.25 / 1.81 | 2.01 | 3.36 | 3.61 | 2.08 |