Soi kèo, nhận định Coleraine FC vs Limavady United - VĐQG Bắc Ailen
Coleraine FC
Limavady UnitedNhận định, soi kèo Coleraine FC vs Limavady United - VĐQG Bắc Ailen
Trước trận đấu giữa Coleraine FC và Limavady United tại VĐQG Bắc Ailen, chỉ số dự đoán tỷ số cho thấy Coleraine FC có 81% cơ hội thắng, tỷ lệ hòa 12% và Limavady United thắng 7%. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Coleraine FC hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu dưới 3.25 bàn. Về hiệu suất ghi bàn, Coleraine FC đang vượt trội hơn hẳn Limavady United (79% so với 21%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Coleraine FC ghi trung bình 2.8 bàn và để thủng lưới 0.8 bàn/trận, trong khi Limavady United ghi 1.2 và để thủng 1.6 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Coleraine FC có 6 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua trước Limavady United trong 6 lần chạm trán gần nhất. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 19/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Coleraine FC
#3
65 điểm · 33 trận
20T-5H-8B
Limavady United
Chưa có dữ liệu BXH
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang nghiêng về Coleraine FC với tỷ lệ chấp -2.00, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Bet365: Coleraine FC 1.17 - Hòa 7.00 - Limavady United 12.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bet365 | Hiệp 1 | -1.00 / 2.08 | 1.72 | 1.50 / 2.10 | 1.67 | 1.50 | 2.88 | 11.00 |
| Bet365 | Toàn trận | -2.00 / 1.80 | 2.00 | 3.50 / 2.10 | 1.67 | 1.17 | 7.00 | 12.00 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.75 / 1.66 | 2.04 | 1.25 / 1.73 | 1.95 | 1.47 | 3.04 | 10.30 |
| 1xBet | Toàn trận | -2.00 / 1.77 | 1.89 | 3.25 / 1.85 | 1.81 | 1.11 | 7.20 | 13.00 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -1.00 / 2.10 | 1.72 | 1.25 / 1.78 | 2.02 | 1.50 | 3.16 | 10.98 |
| Pinnacle | Toàn trận | -2.00 / 1.85 | 1.98 | 3.25 / 1.92 | 1.88 | 1.16 | 7.86 | 13.34 |
