Kết quả Cesena vs Vis Pesaro - Giao hữu CLB
Cesena
Vis PesaroNhận định, soi kèo Cesena vs Vis Pesaro - Giao hữu CLB
Trận đấu Cesena vs Vis Pesaro tại Giao hữu CLB đã kết thúc với kết quả Cesena thắng 3-0. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Cesena có 50% khả năng thắng, hòa 50% và Vis Pesaro thắng 0%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về Cesena thắng, kèm kèo tài xỉu trên 2.5 bàn. Về phong độ, Cesena đang vượt trội hơn hẳn Vis Pesaro (100% so với 0%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Cesena ghi trung bình 2.0 bàn và để thủng lưới 0.0 bàn/trận, trong khi Vis Pesaro ghi 0.5 và để thủng 5.0 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Cesena có 7 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua trước Vis Pesaro trong 9 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 03/08/2026.
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang nghiêng về Cesena với tỷ lệ chấp -3.00, cho thấy nhà cái đánh giá đội này nhỉnh hơn trong trận này. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Live (API-Football): Cesena 1.00 - Hòa 51.00 - Vis Pesaro 101.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Live (API-Football) | Toàn trận | -3.00 / 1.33 | 3.30 | 3.50 / 7.80 | 1.09 | 1.00 | 51.00 | 101.00 |
| 1xBet | Hiệp 1 | -0.75 / 2.16 | 1.60 | 1.25 / 1.91 | 1.83 | 1.83 | 2.45 | 7.09 |
| 10Bet | Toàn trận | — | — | 3.50 / 2.25 | 1.50 | 1.36 | 4.40 | 6.25 |
| 10Bet | Hiệp 1 | -0.50 / 1.80 | 1.85 | 1.50 / 2.10 | 1.55 | 1.80 | 2.55 | 5.75 |
| Bet365 | Toàn trận | -1.25 / 1.82 | 1.98 | 2.50 / 1.50 | 2.50 | 1.38 | 4.33 | 6.50 |
| Bet365 | Hiệp 1 | -0.50 / 1.85 | 1.95 | — | — | 1.80 | 2.60 | 6.00 |
| Pinnacle | Toàn trận | -1.50 / 1.96 | 1.76 | 3.00 / 1.82 | 1.88 | 1.34 | 4.54 | 6.14 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.50 / 1.74 | 1.98 | 1.25 / 1.86 | 1.83 | — | — | — |
| 1xBet | Toàn trận | -1.50 / 1.97 | 1.76 | 3.00 / 1.79 | 1.88 | 1.35 | 4.84 | 7.95 |
