Soi kèo, nhận định Ceramica Cleopatra vs National Bank of Egypt - VĐQG Ai Cập
Nhận định, soi kèo Ceramica Cleopatra vs National Bank of Egypt - VĐQG Ai Cập
Nhận định soi kèo Ceramica Cleopatra vs National Bank of Egypt (VĐQG Ai Cập): dữ liệu nghiêng về Ceramica Cleopatra với tỷ lệ 35%, phần còn lại chia cho 2 kết quả khác. Gợi ý từ số liệu thống kê: kèo đôi cửa Ceramica Cleopatra hoặc hòa, kèm kèo tài xỉu trên 2 bàn. Ceramica Cleopatra cho thấy khả năng tấn công tốt hơn đáng kể so với National Bank of Egypt trong giai đoạn gần đây (67% - 33%). Xét phong độ 5 trận gần nhất, Ceramica Cleopatra ghi trung bình 2.0 bàn và để thủng lưới 0.8 bàn/trận, trong khi National Bank of Egypt ghi 1.0 và để thủng 1.3 bàn/trận. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Ceramica Cleopatra có 5 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua trước National Bank of Egypt trong 10 lần chạm trán gần nhất. Trên bảng xếp hạng VĐQG Ai Cập, Ceramica Cleopatra đang xếp hạng 4 với 9 điểm, trong khi National Bank of Egypt xếp hạng 10 với 6 điểm. Xem đầy đủ tỷ lệ kèo nhà cái và bảng so sánh phong độ chi tiết bên dưới để có thêm góc nhìn trước khi đưa ra quyết định.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 12/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Ceramica Cleopatra
#4
9 điểm · 4 trận
3T-0H-1B
National Bank of Egypt
#10
6 điểm · 4 trận
2T-0H-2B
Thống kê sẽ cập nhật sau khi trận đấu bắt đầu
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.00 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 1xBet: Ceramica Cleopatra 2.55 - Hòa 2.75 - National Bank of Egypt 2.82.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.76 | 1.91 | 0.75 / 1.81 | 1.89 | 3.35 | 1.81 | 3.74 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.75 | 1.93 | 2.00 / 1.75 | 1.88 | 2.55 | 2.75 | 2.82 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.00 / 1.80 | 2.01 | 2.00 / 1.79 | 2.01 | 2.68 | 2.84 | 2.98 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.81 | 1.97 | 0.75 / 1.74 | 2.05 | 3.36 | 2.01 | 3.67 |


