Kết quả Böljan vs Västra Frölunda - Hạng 3 Áo Mellersta Thuỵ Điển
Böljan
Västra FrölundaNhận định, soi kèo Böljan vs Västra Frölunda - Hạng 3 Áo Mellersta Thuỵ Điển
Böljan vs Västra Frölunda (Hạng 3 Áo Mellersta Thuỵ Điển) đã khép lại với kết quả Böljan thắng 2-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Västra Frölunda với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa hòa hoặc Västra Frölunda. Về hiệu suất ghi bàn, Västra Frölunda đang vượt trội hơn hẳn Böljan (36% so với 64%). Về phong độ gần đây, Böljan đạt hiệu suất 1.2 bàn thắng - 1.4 bàn thua mỗi trận, còn Västra Frölunda là 1.6 - 1.2 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 3 trận gần nhất giữa 2 đội: Böljan thắng 0, hòa 1, thua 2. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 29/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Böljan
#7
26 điểm · 18 trận
7T-5H-6B
Västra Frölunda
#6
30 điểm · 18 trận
8T-6H-4B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (0.50), Västra Frölunda được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Böljan 3.10 - Hòa 3.75 - Västra Frölunda 1.95.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.05 | 1.67 | 3.45 | 2.38 | 2.45 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.50 / 1.77 | 1.91 | 3.50 / 2.05 | 1.70 | 3.10 | 3.75 | 1.95 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 2.10 | 1.70 | — | — | 3.20 | 2.50 | 2.50 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.25 / 1.92 | 1.88 | 3.50 / 2.00 | 1.73 | 3.10 | 4.00 | 1.90 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | — | — | — | — | — |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 3.50 / 1.96 | 1.68 | 3.10 | 3.70 | 1.84 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.69 | 1.97 | 1.25 / 1.73 | 1.96 | 3.39 | 2.49 | 2.42 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.25 / 1.92 | 1.71 | 3.25 / 1.84 | 1.84 | 3.00 | 3.90 | 1.95 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 1.74 | 1.98 | 1.25 / 1.74 | 1.97 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.50 / 1.79 | 1.92 | 3.25 / 1.86 | 1.85 | 2.88 | 3.91 | 1.91 |
