Kết quả Bohemians 1905 vs FK Jablonec - VĐQG Séc
Bohemians 1905
FK JablonecNhận định, soi kèo Bohemians 1905 vs FK Jablonec - VĐQG Séc
Bohemians 1905 vs FK Jablonec (VĐQG Séc) đã khép lại với kết quả hòa 1-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Bohemians 1905 với tỷ lệ 36%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Bohemians 1905 hoặc FK Jablonec, kèm kèo tài xỉu dưới 2.5 bàn. Lịch sử đối đầu 10 trận gần nhất giữa 2 đội: Bohemians 1905 thắng 5, hòa 2, thua 3. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 03/09/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Bohemians 1905
#12
9 điểm · 8 trận
2T-3H-3B
FK Jablonec
#8
13 điểm · 8 trận
4T-1H-3B
Thống kê trận đấu
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Live (API-Football): Bohemians 1905 11.00 - Hòa 1.06 - FK Jablonec 34.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Live (API-Football) | Toàn trận | 0.00 / 1.63 | 2.25 | 2.50 / 7.40 | 1.10 | 11.00 | 1.06 | 34.00 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.85 | 1.85 | 2.50 / 1.85 | 1.90 | 2.55 | 3.30 | 2.55 |
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.85 | 1.85 | 1.50 / 2.65 | 1.42 | 3.10 | 2.10 | 3.10 |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 1.90 | 1.90 | 2.50 / 1.95 | 1.85 | 2.50 | 3.25 | 2.55 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.90 | 1.90 | 1.50 / 2.75 | 1.40 | 3.20 | 2.20 | 3.25 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.85 | 1.96 | 1.00 / 1.87 | 1.92 | 3.19 | 2.22 | 3.38 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.84 | 1.89 | 2.50 / 1.86 | 1.89 | 2.52 | 3.36 | 2.60 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.83 | 1.87 | 1.00 / 1.81 | 1.92 | 3.08 | 2.10 | 3.22 |
| Unibet | Toàn trận | -0.50 / 2.43 | 1.48 | 2.50 / 1.92 | 1.75 | 2.55 | 3.25 | 2.60 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.00 / 1.83 | 1.85 | 2.95 | 2.04 | 3.10 |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.00 / 1.86 | 1.97 | 2.50 / 1.96 | 1.85 | 2.56 | 3.40 | 2.71 |
