Kết quả Benfica B vs Leixoes - Hạng 2 Bồ Đào Nha
Benfica B
LeixoesNhận định, soi kèo Benfica B vs Leixoes - Hạng 2 Bồ Đào Nha
Benfica B vs Leixoes (Hạng 2 Bồ Đào Nha) đã khép lại với kết quả Benfica B thắng 1-0. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Benfica B với tỷ lệ 45%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Benfica B hoặc hòa. Chỉ số hiệu suất ghi bàn nghiêng hẳn về phía Benfica B (64% - 36%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Lịch sử đối đầu 9 trận gần nhất giữa 2 đội: Benfica B thắng 2, hòa 5, thua 2. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 08/08/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Benfica B
#5
7 điểm · 3 trận
2T-1H-0B
Leixoes
#10
3 điểm · 3 trận
1T-0H-2B
Thống kê trận đấu
Theo kèo châu Á (-1.00), Benfica B được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 1.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại Live (API-Football): Benfica B 1.02 - Hòa 19.00 - Leixoes 501.00.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.99 | 1.71 | 1.00 / 1.72 | 2.03 | 2.70 | 2.17 | 3.73 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.43 | 1.42 | 2.60 | 2.20 | 3.40 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | -1.00 / 2.60 | 1.48 | 1.50 / 7.40 | 1.10 | 1.02 | 19.00 | 501.00 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.57 | 2.25 | 2.50 / 1.73 | 2.05 | 2.15 | 3.40 | 3.05 |
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.65 | 2.10 | 1.50 / 2.40 | 1.50 | 2.70 | 2.20 | 3.45 |
| Bet365 | Toàn trận | -0.25 / 1.90 | 1.90 | 2.50 / 1.80 | 2.00 | 2.10 | 3.30 | 3.00 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.68 | 2.15 | — | — | 2.75 | 2.30 | 3.60 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.73 | 1.91 | 2.12 | 3.25 | 2.95 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 1.89 | 1.96 | 2.75 / 2.01 | 1.83 | 2.16 | 3.73 | 3.16 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | -0.25 / 2.22 | 1.68 | 1.00 / 1.73 | 2.11 | 2.78 | 2.32 | 3.79 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 2.10 | 1.65 | 2.75 / 1.96 | 1.80 | 2.15 | 3.50 | 3.10 |
