Kết quả Baník Kalinovo vs Fiľakovo - 3. liga - Center
Baník Kalinovo
FiľakovoNhận định, soi kèo Baník Kalinovo vs Fiľakovo - 3. liga - Center
Trận đấu Baník Kalinovo vs Fiľakovo tại 3. liga - Center đã kết thúc với kết quả hòa 0-0. Trước giờ bóng lăn, dữ liệu thống kê đánh giá Baník Kalinovo có 40% khả năng thắng, hòa 27% và Fiľakovo thắng 33%. Trước trận, gợi ý từ dữ liệu thống kê nghiêng về kèo đôi cửa Baník Kalinovo hoặc Fiľakovo, kèm kèo tài xỉu dưới 2.75 bàn. Về thành tích đối đầu trực tiếp, Baník Kalinovo có 4 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua trước Fiľakovo trong 9 lần chạm trán gần nhất. Xem lại thống kê chi tiết trận đấu, tường thuật diễn biến và đội hình ra sân ở các mục bên dưới.
Nhận định tính từ tỷ lệ kèo thị trường thật của các nhà cái (không phải cảm tính), chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 23/08/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Baník Kalinovo
#10
26 điểm · 23 trận
8T-2H-13B
Fiľakovo
#5
39 điểm · 23 trận
12T-3H-8B
Không có dữ liệu thống kê
Kèo châu Á đang ở mức cân bằng (0), phản ánh 2 đội được nhà cái đánh giá tương đối ngang sức ngang tài. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 3.00 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 1xBet: Baník Kalinovo 2.45 - Hòa 3.40 - Fiľakovo 2.45.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1xBet | Toàn trận | 0.00 / 1.70 | 2.03 | 3.00 / 1.98 | 1.82 | 2.45 | 3.40 | 2.45 |
| 10Bet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.75 | 1.90 | 1.50 / 2.30 | 1.45 | 2.90 | 2.20 | 3.10 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.00 / 1.71 | 2.00 | 1.25 / 2.05 | 1.68 | — | — | — |
| Bet365 | Toàn trận | 0.00 / 1.78 | 2.02 | 2.50 / 1.62 | 2.25 | 2.30 | 3.40 | 2.60 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 1.67 | 1.98 | 2.18 | 3.30 | 2.75 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 1.50 / 2.38 | 1.45 | 2.70 | 2.28 | 3.25 |
| 10Bet | Toàn trận | 0.00 / 1.73 | 1.93 | 2.50 / 1.67 | 1.95 | 2.33 | 3.35 | 2.55 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.00 / 1.77 | 1.94 | 1.50 / 2.50 | 1.50 | 2.88 | 2.38 | 2.88 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.00 / 1.90 | 1.90 | — | — | 2.88 | 2.38 | 2.88 |
| Pinnacle | Toàn trận | -0.25 / 1.98 | 1.74 | 2.75 / 1.85 | 1.85 | 2.25 | 3.26 | 2.68 |
