Kết quả Atyrau vs Kairat Almaty - VĐQG Kazakhstan
Atyrau
Kairat AlmatyNhận định, soi kèo Atyrau vs Kairat Almaty - VĐQG Kazakhstan
Atyrau vs Kairat Almaty (VĐQG Kazakhstan) đã khép lại với kết quả Kairat Almaty thắng 3-1. Nhìn lại trước trận, số liệu thống kê nghiêng về Kairat Almaty với tỷ lệ 50%. Chỉ số khả năng tấn công nghiêng hẳn về phía Kairat Almaty (24% - 76%), đây có thể là yếu tố quyết định cục diện trận đấu. Về phong độ gần đây, Atyrau đạt hiệu suất 1.0 bàn thắng - 1.4 bàn thua mỗi trận, còn Kairat Almaty là 3.2 - 0.8 bàn/trận. Lịch sử đối đầu 9 trận gần nhất giữa 2 đội: Atyrau thắng 2, hòa 3, thua 4. Xem đầy đủ thống kê trận đấu và lịch sử đối đầu 2 đội ở các mục bên dưới.
Nhận định được tạo tự động dựa trên dữ liệu thống kê, chỉ mang tính tham khảo. Cập nhật 16/07/2026.
Vị trí bảng xếp hạng
Atyrau
#12
20 điểm · 21 trận
3T-11H-7B
Kairat Almaty
#2
48 điểm · 21 trận
14T-6H-1B
Không có dữ liệu thống kê
Theo kèo châu Á (1.00), Kairat Almaty được xem là cửa trên của trận đấu. Kèo tài xỉu được thiết lập ở mức 2.50 bàn. Tỷ lệ cược 1X2 tại 10Bet: Atyrau 5.75 - Hòa 3.65 - Kairat Almaty 1.53.
| Nhà cái | Hiệp | Kèo Châu Á | Tài / Xỉu | Chủ nhà | Hoà | Đội khách | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10Bet | Hiệp 1 | — | — | 0.50 / 1.42 | 2.65 | 5.75 | 2.15 | 2.10 |
| 10Bet | Toàn trận | 1.00 / 1.75 | 1.93 | 2.50 / 2.10 | 1.70 | 5.75 | 3.65 | 1.53 |
| Bet365 | Hiệp 1 | 0.25 / 2.08 | 1.72 | — | — | 5.50 | 2.20 | 2.10 |
| Bet365 | Toàn trận | 1.00 / 1.80 | 2.00 | 2.50 / 2.00 | 1.80 | 4.75 | 3.70 | 1.57 |
| Unibet | Hiệp 1 | — | — | 0.50 / 1.40 | 2.50 | 5.25 | 2.12 | 2.20 |
| Unibet | Toàn trận | — | — | 2.50 / 2.10 | 1.64 | 5.00 | 3.35 | 1.56 |
| 1xBet | Hiệp 1 | 0.25 / 1.95 | 1.73 | 1.00 / 1.95 | 1.75 | 6.05 | 2.06 | 2.15 |
| 1xBet | Toàn trận | 0.75 / 2.01 | 1.76 | 2.25 / 1.79 | 1.98 | 5.84 | 3.74 | 1.60 |
| Pinnacle | Hiệp 1 | 0.25 / 2.06 | 1.71 | 1.00 / 1.96 | 1.79 | — | — | — |
| Pinnacle | Toàn trận | 0.75 / 2.02 | 1.75 | 2.25 / 1.78 | 1.98 | 5.44 | 3.50 | 1.57 |
| Live (API-Football) | Toàn trận | 2.00 / 3.30 | 1.33 | 4.50 / 6.40 | 1.12 | 81.00 | 51.00 | 1.00 |
